trong | | in, crystal-clear

I. bên trong

(p.)   ꨕꨤꩌ dalam 
 /d̪a-lʌm˨˩/

in.
  • để trong lòng ꨌꨰꩀ ꨕꨤꩌ ꨓꨳꩆ caik dalam tian.
    stored in the heart.
  • trong trường ꨕꨤꩌ ꨧꩃ dalam sang bac.
    in the school.

 

 

II. sạch trong, trong trẻo

(t.)   ꨎꨊꨰꩍ jangaih 
 /ʤa˨˩-ŋɛh˨˩/

clear (water), crystal-clear.
  • nước trong ꨀꨳꨩ ꨎꨊꨰꩍ aia jangaih.
    clear water.
  • trong vắt, trong trẻo ꨎꨊꨰꩍ ꨡꨵꩆ jangaih mblan.
    clear and glittering; clarity.
  • trong sạch ꨨꨌꨪꩍ ꨎꨊꨰꩍ hacih jangaih.
    clean; clean and pure.

  

Wak Kommen