1. (đg.) ꨒꨮꩇ njep to hit right, catch right. |
- trúng cử ꨒꨮꩇ njep paruah.
elected. - trúng đích ꨒꨮꩇ ꨓꨘꩅ njep tanat.
exactly right. - trúng đích ꨒꨮꩇ ꨌꨆꨮꩍ njep cakeh.
on target.
2. (đg.) ꨈꨯꨱꩀ gaok to catch right, hit right. |
- trúng gió ꨈꨯꨱꩀ ꨀꨊꨪꩆ gaok angin.
get apoplexy. - rửa mặt thì trúng mắt (tng.) ꨓꨚꨰ ꨡꨯꨱꩀ ꨈꨯꨱꩀ ꨟꨓꨩ tapai mbaok gaok mata.
(idiom) wash the face, then touch the eyes.

