trung tâm | | center

(d.)   ꨝꨔꩀ bathak 
 /ba˨˩-thaʔ/

center.
  • trung tâm văn hoá Chăm ꨝꨔꩀ ꨞꩇ ꨁꨤꨪꨟꨯꨩ ꨌꩌ bathak bhap ilimo Cam.
    the Cham cultural center.
  • tại ngay trung tâm (chính giữa trung tâm) ꨨꨓꨰ ꨝꨔꩀ hatai bathak.
    right center; center heart.
  • trung tâm vòng đai (chu vi, hoặc bờ thành) ꨝꨔꩀ ꨌꨘꩉ bathak canar.
    center of circle (perimeter, or walls).

  

Wak Kommen