trung thực | | righteous

1. (t.)   ꨓꨚꩀꨓꨚꨰꩈ tapak-tapaiy 
 /ta-paʔ – ta-pɛ:/

righteous.
  • người có tấm lòng trung thực ꨂꨣꩃ ꨓꨚꩀꨓꨚꨰꩈ urang tapak-tapaiy.
    honest person.

 

2. (t.)   ꨀꩇꨔꩇ apthap [A,15] (Skt.) 
 /ap-thap/ 

righteous.
  • yêu trung thực (yêu thủy chung) ꨣꨘꩌ ꨀꩇꨔꩇ (ꨀꨰꨟꨮꩉ ꨓꨮꨙꨴꨮꩌꨃꩆꩅ) ranam apthap (aimer tendrement).
    love tenderly.

  

Wak Kommen