tum ꨓꨭꩌ [Cam M]

/tum/

tum ꨓꨭꩌ [Cam M]

1. (d.) tum = moyeu.
  • tum radéh ꨓꨭꩌ ꨣꨕꨯꨮꩍ tum xe = moyeu de la roue.
2. (d.) [Bkt.] vịnh.
  • ahaok daning dalam tum ꨀꨨꨯꨱꩀ ꨕꨗꨪꩂ ꨕꨤꩌ ꨓꨭꩌ tàu đậu trong vịnh.

  

Wak Kommen