tượng | | statue

tượng bia, bia tượng

1. (d.)   ꨨꨢꩇ hayap 
 /ha-jaʊʔ/

statue. 
  • tượng đá ꨨꨢꩇ ꨝꨓꨭꨥ hayap batuw.
    stone statue.
  • tượng gỗ ꨨꨢꩇ ꨆꨢꨮꨭ hayap kayau.
    wooden statue.
  • tượng đất nung ꨨꨢꩇ ꨨꨤꩆ hayap halan.
    terracotta statue.
  • tượng thần ꨨꨢꩇ hayap po yang (yangrup).
    idol.
  • tượng Phật ꨨꨢꩇ ꨞꨪꩀ hayap bhik.
    Buddha statue.

 

2. (d.)   ꨣꨚꨝꨶꩀ rapabuak [A,410] 
 /ra-pa-bʊa˨˩ʔ/

statue. 
  • nhà điêu khắc tạc tượng ꨣꨚꨝꨶꩀ ꨚꨝꨶꩀ rapabuak pabuak paoh rapabuak.
    carver sculpts the statue.

  

Wak Kommen