tượng bia, bia tượng
1. (d.) ꨨꨢꩇ hayap statue. |
- tượng đá ꨨꨢꩇ ꨝꨓꨭꨥ hayap batuw.
stone statue. - tượng gỗ ꨨꨢꩇ ꨆꨢꨮꨭ hayap kayau.
wooden statue. - tượng đất nung ꨨꨢꩇ ꨨꨤꩆ hayap halan.
terracotta statue. - tượng thần ꨨꨢꩇ hayap po yang (yangrup).
idol. - tượng Phật ꨨꨢꩇ ꨞꨪꩀ hayap bhik.
Buddha statue.
2. (d.) ꨣꨚꨝꨶꩀ rapabuak [A,410] statue. |
- nhà điêu khắc tạc tượng ꨣꨚꨝꨶꩀ ꨚꨝꨶꩀ rapabuak pabuak paoh rapabuak.
carver sculpts the statue.

