tuyên thuệ (trang trọng, trịnh trọng đọc lời thề (thường trong buổi lễ))
(đg.) ꨨꨚꩍ ꨨꨤꩉ hapah halar swear, oath (solemnly swear the oath (usually during the ceremony). |
- giơ tay tuyên thệ ꨢꨯꨮꩉ ꨓꨊꨪꩆ ꨨꨚꩍ ꨨꨤꩉ yér tangin hapah halar.
raise hand in oath. - lời tuyên thệ tôi đã viết ở đây sẽ không có chỗ cho sự van xin ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨨꨚꩍ ꨨꨤꩉ ꨆꨮꨭ ꨨꨭꨩ ꨥꩀ ꨧꨗꨫ ꨅꩍ ꨟꨕꨩ ꨌꨰꩀ ꨆꨩ ꨆꨖꨩ ꨀꨗꨰꩍ ꨤꨆꨮꨭ panuec hapah halar kau hu wak sani oh mada caik ka kadha anaih lakau.
the oath I swore to this place did not including supplication and beseeching.

