tị hiềm
(đg.) ꨆꨴꩀꨝꨰ krakbai avoid suspicion. |
(nghi ngờ, không tin nhau, sợ bị hiểu lầm, nghi ngờ, nên tránh mọi sự hợp tác, quan hệ với nhau)
- quên đi mối tỵ hiềm giữa hai nhà ꨥꨮꩉ ꨆꨖꨩ ꨆꨴꩀꨝꨰ ꨕꨫ ꨆꨴꨲꩍ ꨕꨶꨩ ꨧꩃ wer kadha krakbai di krâh dua sang.
forget the enmity between the two families. - xóa bỏ mọi tỵ hiềm giữa các dân tộc ꨌꨴꨰꩍ ꨢꩍ ꨣꨪꩌ ꨆꨴꩀꨝꨰ ꨆꨩ ꨕꨯꩌ ꨚꨣꩆ craih yah rim krakbai ka dom paran.
eliminate all enmity between nations.
(Từ tiếng Việt cũ, ít dùng: tránh trước đi, không làm việc gì đó vì sợ dễ bị nghi ngờ, hiểu lầm)
- sợ bị người ta hiểu lầm nên tị hiềm không hỏi ꨆꨙꨩ ꨂꨣꩃ ꨔꨮꨭ ꨍꨭꩀ ꨗꩆ ꨆꨴꩀꨝꨰ ꨅꩍ ꨟꨐꨫ kanda urang thau chuk nan krakbai oh manyi.
afraid of being misunderstood, so (I) avoided not to ask.

