ước chừng, đoán chừng
| 1. (đg.) ꨚꨈꩇ pagap |
- nói ước lượng mà thôi ꨙꨯꩌ ꨚꨈꩇ ꨟꨪꩆ ndom pagap min.
say estimates only.
| 2. (đg.) ꨢꨯꨱꩌ ꨨꨭꨩ yaom hu |
- ước lượng chừng bấy nhiêu đó ꨢꨯꨱꩌ ꨨꨭꨩ ꨨꨕꨯꩌ ꨗꩆ yaom hu hadom nan.
estimated only that much.
ước chừng, đoán chừng
| 1. (đg.) ꨚꨈꩇ pagap |
| 2. (đg.) ꨢꨯꨱꩌ ꨨꨭꨩ yaom hu |