I. vàng, màu vàng, sắc màu vàng
(d. t.) ꨆꨐꨪꩀ kanyik yellow. |
II. vàng, một loại kim loại quý có màu vàng được sử dụng làm đồ trang sức hoặc trong các thiết bị vi mạch điện tử
(d.) ꨟꩍ mâh gold. |
- vàng bạc ꨟꩍ ꨚꨣꨳꩀ mâh pariak.
gold and silver.
I. vàng, màu vàng, sắc màu vàng
(d. t.) ꨆꨐꨪꩀ kanyik yellow. |
II. vàng, một loại kim loại quý có màu vàng được sử dụng làm đồ trang sức hoặc trong các thiết bị vi mạch điện tử
(d.) ꨟꩍ mâh gold. |