1. vỡ, bể nát, không thể sử dụng
(t.) ꨚꨌꩍ pacah broken (to be useless). |
- chén vỡ ꨚꨊꨪꩆ ꨚꨌꩍ pangin pacah.
2. vỡ, bể, vỡ miếng nhỏ, có thể sử dụng được
(t.) ꨡꨰꩍ mbaih broken (can use). |
- chén vỡ ꨚꨊꨪꩆ ꨡꨰꩍ pangin mbaih.
3. vỡ, vỡ ra, thoát ra, trào ra
(đg.) ꨣꨤꩍ ralah leak (water). |
- nước vỡ ꨀꨳꨩ ꨣꨤꩍ aia ralah.
4. vỡ, bị vỡ ra, tẻ ra thành hai hoặc nhiều nhánh
(t.) ꨓꨤꩍ talah rive, split (tree, lands,…). |
- thân tre vỡ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨴꨲꩌ ꨓꨤꩍ baoh krâm talah.
- thân cây vỡ ꨖꩆ ꨆꨢꨮꨭ ꨓꨤꩍ dhan kayau talah.

