vỡ | | broken; leak; split

1. vỡ, bể nát, không thể sử dụng

(t.)   ꨚꨌꩍ pacah 
 /pa-cah/

broken (to be useless).
  • chén vỡ ꨚꨊꨪꩆ ꨚꨌꩍ pangin pacah.

 

2. vỡ, bể, vỡ miếng nhỏ, có thể sử dụng được

(t.)   ꨡꨰꩍ mbaih 
 /ɓɛh/

broken (can use).
  • chén vỡ ꨚꨊꨪꩆ ꨡꨰꩍ pangin mbaih.

 

3. vỡ, vỡ ra, thoát ra, trào ra

(đg.)   ꨣꨤꩍ ralah 
 /ra-lah/

leak (water).
  • nước vỡ ꨀꨳꨩ ꨣꨤꩍ aia ralah.

 

4. vỡ, bị vỡ ra, tẻ ra thành hai hoặc nhiều nhánh

(t.)   ꨓꨤꩍ talah 
 /ta-lah/

rive, split (tree, lands,…).
  • thân tre vỡ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨴꨲꩌ ꨓꨤꩍ baoh krâm talah.
  • thân cây vỡ ꨖꩆ ꨆꨢꨮꨭ ꨓꨤꩍ dhan kayau talah.

  

Wak Kommen