aiek:
pawak ꨚꨥꩀ [Cam M]
| 1. (d.) | giờ hành lễ = heure de célébration. |
- wak sapuhik bramguh (Po Adam) ꨥꩀ ꨧꨚꨭꨨꨪꩀ ꨝꨴꩌꨈꨭꩍ (ꨛꨯꨮ ꨀꨕꩌ) hừng đông (giờ Adam) = Aurore (heure d’Adam);
- wak édak jamaat bak jala (Po Muhammad) ꨥꩀ ꨃꨕꩀ ꨎꨟꨀꩅ ꨝꩀ ꨎꨤꨩ (ꨛꨯꨮ ꨟꨭꨨꩌꨠꩅ) trưa (giờ Muhammad = matinée (heure de Mahomet).
- wak wahrih krâh pa-ndiak (Po Ibrahim) ꨥꩀ ꨥꨨꨴꨪꩍ ꨆꨴꨲꩍ ꨚꨙꨳꩀ (ꨛꨯꨮ ꨁꨝꨴꨨꨪꩌ ) đúng ngọ (giờ Abraham) = midi (heure d’Abraham).
- wak aih sarik biér harei (Po Yuennak) ꨥꩀ ꨄꨰꩍ ꨧꨣꨪꩀ ꨝꨳꨯꨮꩉ ꨨꨣꨬ (ꨛꨯꨮ ꨢꨶꨮꩆꨘꩀ) nghiêng xế (giờ Jonas) = soirée (heure de Jonas).
- wak agirip brok dayep (Po Mosa) ꨥꩀ ꨀꨈꨪꨣꨪꩇ ꨝꨴꨯꩀ ꨕꨢꨮꩇ (ꨛꨯꨮ ꨟꨯꨦꨩ) đầu hôm (giờ Maisen) = crépuscule (heure de Moïse).
- waktu krâh malam (Po Ésa) ꨥꩀꨓꨭꨩ ꨆꨴꨲꩍ ꨟꨤꩌ (ꨛꨯꨮ ꨃꨧꨩ) nửa đêm (giờ Jesus) = milieu de la nuit (heure de Jésus).
| 2. (d.) | (cv. wakrathi ꨥꩀꨣꨔꨫ , wakrasi ꨥꩀꨣꨧꨫ ) số, số mệnh = sort, destinée. |
- jhak wak ꨏꩀ ꨥꩀ xấu số = qui a une mauvaise fortune.
- siam wak ꨧꨳꩌ ꨥꩀ tốt số = qui a une bonne destinée.
| 1. (d.) | chim vạt = butor. |
| 2. (d.) | con cút = caille. |
| 3. (đg.) | viết = écrire. |
- wak akhar ꨥꩀ ꨀꨇꩉ viết chữ = écrire les caractères.
- wak harak ꨥꩀ ꨨꨣꩀ viết thư = écrire une lettre.
| 4. (đg.) | treo = suspendre. |
- wak yun ꨥꩀ ꨢꨭꩆ treo võng = suspendre le hamac.
| 5. (đg.) | khuấy = mélanger, remuer. |
- wak aia waiy ꨥꩀ ꨀꨳꨩ ꨥꨰꩈ khuấy hồ = remuer la colle.
| 6. (đg.) | wak jaong ꨥꩀ ꨎꨯꨱꩃ [Bkt.] tréo nghoe, gác đùi. |
- ndih wak jaong ꨙꨪꩍ ꨥꩀ ꨎꨯꨱꩃ nằm tréo nghoe.
| 7. (t.) | wak cakaow ꨥꩀ ꨌꨆꨯꨱꨥ [Bkt.] tòng phạm. |
- manuis wak cakaow ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨥꩀ ꨌꨆꨯꨱꨥ kẻ tòng phạm.
