I. xích, xích cột; dây xích
(đg. d.) ꨧꨴꨰꩃ sraing [A, 479] chain.(cv.) ꨔꨴꨰꩃ thraing |
- xích chân ꨧꨴꨰꩃ ꨓꨆꨰ sraing takai.
- dây xích ꨓꨤꨬ ꨧꨴꨰꩃ talei sraing.
II. xích, xích ra, xích vào, dịch, dịch ra, dịch vào
1. (đg.) ꨓꩍ tah to move a little bit. |
- xích ghế dịch ra ꨓꩍ ꨆꨪꩀ ꨓꨝꨳꩀ tah kik tabiak.
2. (đg.) ꨨꨤꨪꩍ halih to move. |
- xích người sát vô ꨨꨤꨪꩍ ꨎꨰꩀ ꨓꨟꨩ halih jaik tamâ.

