xuất | | make out

1. có tác động của con người hoặc ngoại lực làm cho ra, xuất ra.

(đg.)   ꨚꨓꨝꨳꩀ patabiak 
 /pa-ta-bia˨˩ʔ/

to pay out, to make to go out.
  • xuất binh ꨚꨓꨝꨳꩀ ꨎꨝꨶꨮꩊ patabiak jabuel.
  • xuất kho ꨚꨓꨝꨳꩀ ꨈꨤꨮꩃ patabiak galeng.

 

2. xuất ra, đi ra (tự thân, không bị tác động bởi ngoại lực)

(đg.)    ꨓꨝꨳꩀ tabiak 
 /ta-bia˨˩ʔ/
just go out by itself.
  • xuất ngũ ꨓꨝꨳꩀ ꨕꨫ ꨓꨆꨰ tabiak di takai jabuel.

  

Wak Kommen