1. có tác động của con người hoặc ngoại lực làm cho ra, xuất ra.
(đg.) ꨚꨓꨝꨳꩀ patabiak to pay out, to make to go out. |
- xuất binh ꨚꨓꨝꨳꩀ ꨎꨝꨶꨮꩊ patabiak jabuel.
- xuất kho ꨚꨓꨝꨳꩀ ꨈꨤꨮꩃ patabiak galeng.
2. xuất ra, đi ra (tự thân, không bị tác động bởi ngoại lực)
(đg.) ꨓꨝꨳꩀ tabiak just go out by itself. |
- xuất ngũ ꨓꨝꨳꩀ ꨕꨫ ꨓꨆꨰ tabiak di takai jabuel.

