I. yên, tịnh, yên bình, thanh tịnh
(t.) ꨦꨭꩀ suk be all right; peaceful(cv.) ꨔꨭꩀ thuk /tʱuk/ |
- yên lành; an lành; bình an ꨦꨭꩀ ꨧꨳꩌ suk siam.
- yên tâm; bình tâm ꨦꨭꩀ ꨨꨓꨰ suk hatai.
- yên lòng; tịnh tâm ꨦꨭꩀ ꨨꨓꨰ suk hatai.
- ngủ không yên ꨙꨪꩍ ꨅꩍ ꨦꨭꩀ ndih oh suk.
II. yên, tĩnh, yên tĩnh, yên lặng
(đg. t.) ꨈꨙꨮꩃ gandeng to calm; silent. |
- yên tĩnh lặng ꨈꨙꨮꩃ ꨎꨶꨩ gandeng jua.

