yêu | anit ꨀꨗꨪꩅ ꩝ ranam ꨣꨘꩌ ꩝ khap ꨇꩇ | love

1. yêu, yêu chung chung và phổ quát. Sử dụng cho tình yêu với tất cả

(đg.)  ꨀꨗꨪꩅ anit 
 /a-nɪt/
to love.
  • yêu đồng bào  anit bangsa.
    love the nation.
  • biết yêu thương mẹ ꨔꨮꨭ ꨀꨗꨪꩅ ꨀꨟꨰꩀ thau anit amaik.
    love mother always.
  • yêu thương thắm thiết ꨀꨗꨪꩅ ꨦꨣꨫ anit sari.
    dearly loved.
  • dù yêu cho lắm mà không có gì cho thì cũng như không yêu ꨀꨗꨪꩅ ꨎꨯꨱꩍ ꨕꨴꨬ ꨅꩍ ꨨꨭꨩ ꨨꨈꨰꩅ ꨝꨴꨬ ꨢꨮꨭ ꨅꩍ ꨀꨗꨪꩅ anit jaoh drei oh hu hagait brei yau oh anit.
    even if you love so much, there is nothing for giving as well as not love.
  • yêu chó mèo ꨀꨗꨪꩅ ꨀꨧꨮꨭ ꨟꨢꨥ anit asau mayaw.
    love dogs and cats.

 

2. yêu, cho sự thương nhớ và quý mến, giới hạn cho đôi lứa tình nhân, cho người lớn hơn dành cho người nhỏ tuổi hơn; giữa người với người (sử dụng ít phổ quát như ‘anit’)

(đg.)  ꨣꨘꩌ ranam 
 /ra-nʌm/
to love.
  • yêu thương ꨀꨗꨪꩅ ꨣꨘꩌ anit ranam.
    dearly.
  • thầy yêu trò (nói về sự toàn tâm trong việc chỉ dạy) ꨈꨴꨭꨩ ꨣꨘꩌ ꨦꨰꩍ gru ranam saih.
    teachers love students (talk about the wholeheartedness in teaching).
  • lòn lỏi mẹ thương làm thường mẹ ghét (ý nói người ta thích lời hơn việc làm) ꨔꨭꨤꨭꨩ ꨁꨗꨩ ꨣꨘꩌ ꨋꩇ ꨈꨴꨭꩀ ꨌꨆꨵꨮꩌ ꨁꨗꨩ ꨤꨟꨭꩀ thulu inâ ranam ngap gruk caklem inâ lamuk (PP.).
    say well so mother loves, mother has no reaction when you work often (say people prefer words than work).

 

3. yêu, từ thể hiện tình yêu giữa trai với gái tuổi trưởng thành, cặp đôi tình nhân

(đg.)   ꨇꩇ khap 
 /kʱʌp/
to love, falling in love, be loved (between lovers).
    • đang yêu ꨕꨯꨱꩀ ꨇꩇ daok khap.
      falling in love.
    • hai người này đang yêu nhau ꨕꨶꨩ ꨂꨣꩃ ꨗꨫ ꨇꩇ ꨕꨫ ꨈꨮꩇ dua urang ni khap di gep.
      this guy is falling in love with that girl.

 

_____
Synonyms:  an ủi ꨚꨎꨳꨯꩂ ꩝ thương ꨀꨗꨪꩅ
Antonyms: 
chửi ꨌꨯꨱꩍ ꩝ ghét ꨀꨟꨯꨱꩍ ꩝ giận hờn ꨈꨗꨯꨱꩃ ꩝ thù ꨟꨝꨰ

 “” 

Wak Kommen