Search Results for: Ka

marakaik mr=kK [Cam M]

/mə-ra-kɛʔ/ (mara < kaik) 1. (t.)     phẫn uất, giận dữ = indigné. 2. (đg.)   [A, 380] cắn nhau = lutter en se mordant.  

marakak mrkK [A, 388]

 /mə-ra-kaʔ/ (Skt. maraka) 1. (d.)   tai họa, sự tàn phá, thiên tai, dịch bệnh = calamité, fléau, désastre, destruction = disaster, devastation, destruction.  2. (d.)   [Bkt.] hiểm nghèo. truh di marakak… Read more »

maphuakat mf&%kT [A, 388]

/mə-fʊa-kat/ (M. menghimpunkan) (đg.)   kết hợp = s’associer = to associate, combine.  maphuakat dua bha wek saong gep mf&%kT d&% B% w@K _s” g@P kết hợp hai phần lại với… Read more »

Lengka l$k% [Cam M]

 /lʌŋ-ka:/ (d.) xứ Tích Lan = Ceylan. Ceylon (Sri Langka).  

lakau lk~@ [Cam M] likau

 /la-kau/ (cv.) likau l{k~@ (đg.) xin = demander. ask for, request.  lakau mbeng lk~@ O$ xin ăn = mendier. mump. lakau adat lk~@ adT xin phép = demander une permission. request… Read more »

lakao l_k+ [Cam M] likao

 /la-kaʊ/ (cv.) likao l{_k< (đg.) bước qua = passer, enjamber, faire traverser. lakao akaok l_k< a_k<K bước qua đầu = avancer la tête.