grum ꨈꨴꨭꩌ [Cam M]
/ɡ͡ɣrum/ 1. (d.) sấm = tonnerre. thunder. grum manyi ꨈꨴꨭꩌ ꨟꨐꨫ sấm vang. 2. (d.) cái nơm = nasse pour attraper les poissons. tuak grum ꨓꨶꩀ ꨈꨴꨭꩌ đặt nơm =… Read more »
/ɡ͡ɣrum/ 1. (d.) sấm = tonnerre. thunder. grum manyi ꨈꨴꨭꩌ ꨟꨐꨫ sấm vang. 2. (d.) cái nơm = nasse pour attraper les poissons. tuak grum ꨓꨶꩀ ꨈꨴꨭꩌ đặt nơm =… Read more »
/ŋau/ maong: ‘hanguw’ ‘ꨨꨊꨭꨥ’
/ni:/ (t.) này; đây = cet, ce; voici, ici = this; here. urang ni ꨂꨣꩃ ꨗꨫ người này = cet home = this people. ni dalukal… ꨗꨫ ꨕꨤꨭꨆꩊ… … đây là… Read more »
/ni-ɡ͡ɣa:˨˩/ (Pa. niggato) (đg.) rời, từ bỏ, bỏ lại = quitter, laisser.
/ni:ʔ/ maong: ‘anik’ ‘ꨀꨗꨪꩀ’
/nɪ’s-ta-bʱa:/ (đg.) chết = mourir.
/nɪt/ (d.) Po Nit – tên một vị vua Champa (1603-1613).
/ni-tʱiŋ/ (d.) pháo đài.
/ŋup/ (đg.) gục = baisser, incliner. ngup akaok ꨊꨭꩇ ꨀꨆꨯꨱꩀ gục đầu = incliner la tête.
/ɡ͡ɣro:ŋ/ (d.) nhạc, lục lạc = grelot. grong asaih ꨈꨴꨯꩂ ꨀꨧꨰꩍ nhạc ngựa.