maphuakat ꨟꨜꨶꨆꩅ [A,388]
/mə-fʊa-kat/ (M. menghimpunkan) (đg.) kết hợp = s’associer = to associate, combine. maphuakat dua bha wek saong gep ꨟꨜꨶꨆꩅ ꨕꨶꨩ ꨞꨩ ꨥꨮꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ kết hợp hai phần lại với nhau… Read more »
/mə-fʊa-kat/ (M. menghimpunkan) (đg.) kết hợp = s’associer = to associate, combine. maphuakat dua bha wek saong gep ꨟꨜꨶꨆꩅ ꨕꨶꨩ ꨞꨩ ꨥꨮꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ kết hợp hai phần lại với nhau… Read more »
/ma:r/ mar ꨟꩉ [Bkt.] (d.) sinh khí.
/mə-ra:/ (Skt. mara) mara ꨟꨣꨩ [A, 380] (đg. d.) tàn phá, phá tan, chiến đấu; sự tàn phá = destruction, anéantissement, ruine; détruire, déchirer, lacérer; chercher à détruire, à renverser; lutter,… Read more »
/mə-ra-caʔ/ (mara < cak) 1. (đg.) quành vào nhau = s’enrouler = to wrap. 2. (đg.) chiến đấu, chiến tranh = lutte, guerre = to fight, make a war, warfare. 3. (đg.) làm... Read more »
/mə-ra-ʧɔ:ŋ/ (d.) kỳ đà nước = varan d’eau = water lizard.
/mə-ra-ci:/ maraci ꨟꨣꨌꨫ [A, 381] (t.) tinh khiết, trong sạch, rõ ràng = pur, net = pure, clearly. aia maraci ꨀꨳꨩ ꨟꨣꨌꨫ nước tinh thiết = pure water. manuis maraci… Read more »
/mə-ra-d̪ʊa:/ (maradua ꨟꨣꨩ mara < dua ꨕꨶꨩ ) (t.) hai lòng, mưu mẹo, xảo trá, xảo quyệt, tráo trở = partagé en deux, fourbe, rusé, artificieux; duplicité, mauvaise foi= satified, cunning, crafty... Read more »
I. /pa-tɔʔ/ (đg.) chống đỡ; giụm = étayer. gai pataok ꨈꨰ ꨚꨓꨯꨱꩀ cây chống = étai. pataok kayuw ꨚꨓꨯꨱꩀ ꨆꨢꨭꨥ chống cây = étayer un arbre. (idiotismes) pataok kang ꨚꨓꨯꨱꩀ ꨆꩃ… Read more »
/ba-tɔ:ʔ/ (cv.) pataok ꨚꨓꨯꨱꩀ [Cam M] (t.) vụng về, ngốc, khờ = maladroit. idiot. ragei bataok ꨣꨈꨬ ꨝꨓꨯꨱꩀ thợ vụng = ouvrier maladroit. bataok gala ꨝꨓꨯꨱꩀ ꨈꨤꨩ khờ dại =… Read more »
/mə-raɪ/ (M. mari) (cv.) mai ꨟꨰ (đg.) đến = venir = to come. trun marai ꨓꨴꨭꩆ ꨟꨣꨰ đi xuống = descendre. come down. trun marai ꨓꨴꨭꩆ ꨟꨣꨰ giáng thế = descendre ici-bas…. Read more »