lakaik ꨤꨆꨰꩀ [Bkt.]
/la-kɛʔ/ (đg.) cày xới, cày trở. ngap hamu juai luai lakaik ꨋꩇ ꨨꨟꨭꨩ ꨎꨶꨰ ꨤꨶꨰ ꨤꨆꨰꩀ làm ruộng đừng quên cày xới (cày trở.)
/la-kɛʔ/ (đg.) cày xới, cày trở. ngap hamu juai luai lakaik ꨋꩇ ꨨꨟꨭꨩ ꨎꨶꨰ ꨤꨶꨰ ꨤꨆꨰꩀ làm ruộng đừng quên cày xới (cày trở.)
/la-kaʊ/ (cv.) likao ꨤꨪꨆꨯꨱ (đg.) bước qua = passer, enjamber, faire traverser. lakao akaok ꨤꨆꨯꨱ ꨀꨆꨯꨱꩀ bước qua đầu = avancer la tête.
/la-kau/ (cv.) likau ꨤꨪꨆꨮꨭ (đg.) xin = demander. ask for, request. lakau mbeng ꨤꨆꨮꨭ ꨡꨮꩃ xin ăn = mendier. mump. lakau adat ꨤꨆꨮꨭ ꨀꨕꩅ xin phép = demander une permission. request… Read more »
/la-keɪ/ (cv.) likei ꨤꨪꨆꨬ (d.) trai, đàn ông = garçon, homme. boy, man. siam lakei ꨧꨳꩌ ꨤꨆꨬ đẹp trai = beau garçon. handsome. jhak lakei ꨏꩀ ꨤꨆꨬ xấu trai = vilain… Read more »
/la-kʱah/ (cv.) likhah ꨤꨪꨇꩍ (d.) lễ cưới = noces, mariage. wedding, marriage. ngap lakhah ꨋꩇ ꨤꨇꩍ làm lễ cưới = faire la cérémonie de mariage. get the wedding party. lakhah caga… Read more »
/la-kʱun/ (cv.) likhun ꨤꨪꨇꨭꩆ 1. (d.) phèn chua = alun. alum. lakhun juk ꨤꨇꨭꩆ ꨎꨭꩀ phèn đen = couleur pour teindre en noir. black alum. lakhun mbong ꨤꨇꨭꩆ ꨡꨯꩂ phèn chua… Read more »
/laʔ-leɪ/ (t.) thấm tháp. mbeng oh laklei o biak ꨡꨮꩃ ꨅꩍ ꨤꨆꨵꨬ ꨅꨩ ꨝꨳꩀ ăn chẳng thấm tháp vào đâu cả. ngap mbeng oh jieng laklei hai ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨅꩍ… Read more »
/lak-sa:/ (d.) hằng hà sa số = innombrable. innumerable.
/la-kʊah/ (cv.) likuah ꨤꨪꨆꨶꩍ (d.) cây riềng, củ riềng = Alpinia galanga.
/la-kʊoɪ/ (d.) con cắc ké.