klik ꨆꨵꨪꩀ [ Cam M]
/kli:ʔ/ 1. (t.) nhỏ mạt, nhỏ mịn = en poussière. klik yau tapung ꨆꨵꨪꩀ ꨢꨮꨭ ꨓꨚꨭꩃ nhỏ mịn như bột. 2. (t.) klik-ndaik ꨆꨵꨪꩀꨙꨰꩀ /kli:ʔ-ɗɛk/ báy = en bouillie.
/kli:ʔ/ 1. (t.) nhỏ mạt, nhỏ mịn = en poussière. klik yau tapung ꨆꨵꨪꩀ ꨢꨮꨭ ꨓꨚꨭꩃ nhỏ mịn như bột. 2. (t.) klik-ndaik ꨆꨵꨪꩀꨙꨰꩀ /kli:ʔ-ɗɛk/ báy = en bouillie.
/klu:/ 1. (d.) dái. baoh klu ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨵꨭꨩ hòn dái. 2. (d.) klu lambaiy ꨆꨵꨭꨩ ꨤꨡꨰꩈ cây dái chồn.
/klɔk/ 1. (t.) bạc màu = blanchi, qui a viré au blanc. padai klaok ꨚꨕꨰ ꨆꨵꨯꨱꩀ lúa háp (lúa bị sâu đục thân) = épi blanc sans graines. mbuk klaok ꨡꨭꩀ… Read more »
/klɔn/ 1. (d.) trôn, đít = cul, derrière. ass. baoh klaon ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨵꨯꨱꩆ mông = fesse. pok klaon klak nao ꨛꨯꨩꩀ ꨆꨵꨯꨱꩆ ꨆꨵꩀ ꨗꨯꨱ cất đít bỏ đi. 2. (đg.)… Read more »
I. /klɔŋ/ 1. (d.) trỏng (dùng trong trò chơi “lùa quạ”) = envoyer la balle (un jeu Cam). klaong parah (klaong panâh) ꨆꨵꨯꨱꩃ ꨚꨣꩍ (ꨆꨵꨯꨱꩃ ꨚꨗꩍ) trỏng, trái quạ = envoyer… Read more »
I. ꨁꨫ ꩞ [A,86] /klaʔ/ (cv.) kuak ꨆꨶꩀ [A,80] /kʊaʔ/ kvieux, âgé, ancien. (t.) cũ, cổ = vieux, ancien, antique. old, ancient. Yuen klap ꨢꨶꨮꩆ ꨆꨵꩇ người Kinh cũ (Kinh cựu)… Read more »
/klau/ (d.) ba = trois. three. sa dua klau ꨧꨩ ꨕꨶꨩ ꨆꨵꨮꨭ một hai ba. one two three. klau urang ꨆꨵꨮꨭ ꨂꨣꩃ ba người. three peoples.
/klə:/ (d.) bạn (dùng cho người thượng) = camarade (utilisé pour les montagnards). friend (say to the Montagnards).
/klə:ʔ/ (đg. t.) trớ, tráo trở = se détourner brusquement. turning away abruptly. tapay klek ꨓꨚꩈ ꨆꨵꨮꩀ thỏ trớ = le lapin prend un détour rapide. the rabbit takes a… Read more »
/klʌm/ 1. (d.) hạ tuần, nửa tháng trăng già = quinzaine de la lune décroissante. fortnight of the waning moon. harei sa klem ꨨꨣꨬ ꨧꨩ ꨆꨵꨮꩌ ngày thứ nhất trong… Read more »