khik ꨇꨪꩀ [Cam M]
/kʱɪʔ/ 1. (đg.) giữ, bảo vệ = garder. to keep. khik maong adei asit ꨇꨪꩀ ꨟꨯꨱꩃ ꨀꨕꨬ ꨀꨦꨪꩅ trông giữ em nhỏ. khik bhum pachai ꨇꨪꩀ ꨞꨭꩌ ꨚꨍꨰ bảo vệ… Read more »
/kʱɪʔ/ 1. (đg.) giữ, bảo vệ = garder. to keep. khik maong adei asit ꨇꨪꩀ ꨟꨯꨱꩃ ꨀꨕꨬ ꨀꨦꨪꩅ trông giữ em nhỏ. khik bhum pachai ꨇꨪꩀ ꨞꨭꩌ ꨚꨍꨰ bảo vệ… Read more »
/kʱɪl/ (d.) mộc, khiên = bouclier. shield.
kʱɔ:n/ (d.) tuần trăng. khaon balan ꨇꨯꨱꩆ ꨝꨤꩆ tuần trăng. _____ Synonyms: bangun ꨝꨊꨭꩆ ꩝ klem ꨆꨵꨮꩌ
/kʱɔ:ŋ/ (t.) tạnh = qui a cessé de tomber. has stopped falling. khaong hajan ꨇꨯꨱꩃ ꨨꨎꩆ tạnh mưa, hết mưa = il ne pleut plus. it stopped raining.
/kʱar/ (d.) tinh thể, pha lê = cristal. crystal.
/kʱaʊ-fʌr/ (d.) sông linh thiêng = Kautsar, fleuve céleste. kraong khawpher ꨆꨴꨯꨱꩃ ꨇꨥꨜꨮꩉ sông linh thiêng.
/kʱʌl/ 1. (t.) đông, đặc = coagulé . khel wek ꨇꨮꩊ ꨥꨮꩀ đông lại = se coaguler. ralin khel blaoh paje ꨣꨤꨪꩆ ꨇꨮꩊ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨎꨮꨩ sáp đã đông rồi. 2…. Read more »
/kʱʌl-da-mʌl/ (t.) nghẹn ngào = suffoqué, tourmenté. hamit khao druai, dahlak kheldamal oh ndom hu ꨨꨟꨪꩅ ꨇꨯꨱ ꨕꨴꨶꨰ ꩝ ꨕꨨꨵꩀ ꨇꨮꩊꨕꨠꩊ ꨅꩍ ꨙꨯꩌ ꨨꨭꨩ nghe tin buồn, tôi nghẹn ngào… Read more »
/kʱe̞l/ (d.) lá chắn, khiên = bouclier. shield. khél pieh paceng ndaw katuang ꨇꨯꨮꩊ ꨚꨳꨮꩍ ꨚꨌꨮꩃ ꨙꨥ ꨆꨓꨶꩃ khiên dùng để chống đỡ giáo mác. _____ Synonyms: bail ꨝꨰꩊ
/kʱʌm/ 1. (d.) nơi trâu nằm = centre d’attroupement pour buffles. khem kubaw ꨇꨮꩌ ꨆꨭꨝꨥ nơi trâu nằm = id. geng khem ꨈꨮꩃ ꨇꨮꩌ cột ở bãi nằm = poteau… Read more »