mạo | | face
diện mạo (d.) ꨡꨯꨱꩀ mbaok /ɓɔ:ʔ/ face. diện mạo ꨔꨰꩀ ꨡꨯꨱꩀ thaik mbaok. face shape. diện mạo ꨀꨳꨩ ꨡꨯꨱꩀ aia mbaok. surface; countenance.
diện mạo (d.) ꨡꨯꨱꩀ mbaok /ɓɔ:ʔ/ face. diện mạo ꨔꨰꩀ ꨡꨯꨱꩀ thaik mbaok. face shape. diện mạo ꨀꨳꨩ ꨡꨯꨱꩀ aia mbaok. surface; countenance.
mạo, giả mạo (t.) ꨝꨗꨳꨰ baniai [A,324] /ba˨˩-niaɪ˨˩/ fake; counterfeit; sham.
(đg.) ꨚꨈꩅ pagat /pa-ɡ͡ɣa:t˨˩/ ostensible. hắn mạo nhận rằng chính hắn đã thực hiện và hoàn thành công việc này ꨐꨭꨩ ꨚꨈꩅ ꨤꩄ ꨒꨮꩇ ꨐꨭꨩ ꨢꨮꨩ ꨨꨭꨩ ꨋꩇ ꨎꨳꨮꩃ ꨓꨠꩅ ꨈꨴꨭꩀ… Read more »
(t.) ꨓꨟꨩ ꨨꨗꨴꨯꨱꩀ tamâ hanraok /ta-mø: – ha-nrɔ:ʔ/ to adventure; venture; risky.
miếng xương, đoạn xương, khúc xương, cục xương (d.) ꨆꨵꨰꩍ ꨓꨤꩃ klaih talang /klɛh – ta-la:ŋ/ knotty part.
mạnh liệt (t.) ꨆꨕꩃ kadang [A,50] /ka-d̪ʌŋ/ fierce.
(t.) ꨇꨮꩃ kheng /khʌŋ/ strong. mạnh như voi ꨇꨮꩃ ꨢꨮꨭ ꨤꨟꩆ kheng yau lamân. strong as an elephant.
(đg.) ꨆꨎꩇ ꨆꨣꨯꨩ kajap karo /ka-ʤap˨˩ – ka-ro:/ to be in good health; peaceful. lên đường mạnh giỏi; thượng lộ bình an ꨓꨈꨯꩀ ꨎꨤꩆ ꨆꨎꩇ ꨆꨣꨯꨩ tagok jalan kajap karo. safe… Read more »
1. (t.) ꨆꨓꨪꨆꨓꨮꩃ kati-kateng /ka-ti: – ka-tʌŋ/ powerful. 2. (t.) ꨇꨮꩃꨆꨕꨮꩃ kheng-kadeng /khʌŋ – ka-d̪ʌŋ/ powerful.
(d.) ꨀꨣꨪꩂ aring /a-rɪŋ/ capillary.