kỳ quặc | | abnormal
bất thường, phi thường, khác thường (t.) ꨌꨟꨴꨪꩍ camrih [A,126] /ca-mrih/ weird, eccentric; abnormal; extraordinary.
bất thường, phi thường, khác thường (t.) ꨌꨟꨴꨪꩍ camrih [A,126] /ca-mrih/ weird, eccentric; abnormal; extraordinary.
(d.) ꨦꨆꨣꩈ sakaray /sa-ka-raɪ/ era, epoch.
kĩ niệm (d.) ꨗꩌ ꨆꨴꨭꩃ nâm krung /nø:m – kruŋ/ memory
(d.) ꨆꨢꨩ ꨆꨴꨭꩃ kaya krung /ka-ja: – kruŋ/ souvenir.
kỹ càng (t.) ꨓꨘꩅ tanat /ta-nat/ careful., carefully. làm kỹ ꨋꩇ ꨓꨘꩅ ngap tanat. làm thật kỹ ꨋꩇ ꨝꨪꨓꨘꩅ ngap bi-tanat. kỹ càng ꨓꨗꨪꨓꨘꩅ tani-tanat.
kĩ thuật (d.) ꨟꨗꩃꨆꨴꩍ manângkrah /mə-nøŋ-krah/ technology. vẽ bản vẽ kỹ thuật ꨌꨪꩍ ꨚꨵꨮꩃ ꨟꨗꩃꨆꨴꩍ cih pleng manângkrah. draw technical drawings.
kiêng kỵ, cấm kỵ (t.) ꨂꨇꨪꩆ ukhin /u-khɪn/ taboo, forbidden.
(t.) ꨧꨭꨟꨭꨩ sumu /su-mu:/ in time. chạy theo kịp ꨙꨶꨮꩄ ꨓꨶꨬ ꨧꨭꨟꨭꨩ nduec tuei sumu. kịp xe ꨧꨭꨟꨭꨩ ꨣꨕꨰꩍ sumu radaih. kịp thời ꨝꨪꨧꨭꨟꨭꨩ bi-sumu.
(đg.) ꨧꨣꩀ sarak /sa-raʔ/ to sign. ký kết ꨧꨣꩀ ꨈꨴꨭꩀ sarak gruk. ký kết; ký hẹn ꨧꨣꩀ ꨚꨈꨶꨮꩆ sarak paguen. ký quyết định ꨧꨣꩀ ꨚꨤꨰꩀ ꨚꨤꩌ sarak palaik palam.
(đg.) ꨆꨭꩃ ꨓꨊꨪꩆ kung tangin /kuŋ – ta-ŋin/ sign name, underwrite.