kiếm tìm | | find
(đg.) ꨕꨶꩍ duah /d̪ʊah/ to find, to search. kiếm ăn ꨕꨶꩍ ꨡꨮꩃ duah mbeng. find something to eat; earn a living. kiếm chuyện ꨕꨶꩍ ꨝꨯꨱꩍ duah baoh. make trouble.
(đg.) ꨕꨶꩍ duah /d̪ʊah/ to find, to search. kiếm ăn ꨕꨶꩍ ꨡꨮꩃ duah mbeng. find something to eat; earn a living. kiếm chuyện ꨕꨶꩍ ꨝꨯꨱꩍ duah baoh. make trouble.
kiểm lại, kiểm tra lại (đg.) ꨚꨍꩃ ꨕꨶꩍ pachang duah /pa-ʧa:ŋ – d̪ʊah/ to count, check.
(đg.) ꨚꨍꩃ ꨀꨳꨮꩀ pachang aiek /pa-ʧa:ŋ – iəʔ/ to censor.
(đơn vị kích thước để đo vũ trụ) (d.) ꨓꨣꨎꨭꨩ taraju [Cam M] /ta-ra-ʤu:˨˩/ cosmic size.
(đg.) ꨚꨈꨮꩌ pagem /pa-ɡ͡ɣʌm˨˩/ to hold; concurrently.
1. kiếm, đao kiếm nói chung (d.) ꨙꨥ ndaw /ɗaʊ/ sword. kiếm thép ꨙꨥ ꨚꨤꩍ ndaw palah. 2. kiếm nhỏ, đoản kiếm (d.) ꨌꨣꨪꩅ carit /ca-rɪt/ small sword.
1. kêu, gọi, kêu gọi (đg.) ꨃꨥ éw /e̞ʊ/ to call. kêu nhau; gọi nhau ꨃꨥ ꨈꨮꩇ éw gep. call each other. kêu trời ꨃꨥ ꨤꨊꨪꩀ éw langik. cry out (literal, “call… Read more »
kêu hục hục (đg.) ꨈꨤꨭꩍ galuh /ɡ͡ɣa˨˩-luh˨˩/ bellow, roar, growl. voi kêu rống; voi rống ꨤꨟꩆ ꨈꨤꨭꩍ lamân galuh. roar the elephant.
kì chà (đg.) ꨀꨔꩍ athah /a-thah/ to scrub. kì lưng ꨀꨔꩍ ꨀꨣꨯꨱꩃ athah araong. kì cho sạch ghé ꨀꨔꩍ ꨈꨴꨪꩀ athah grik. kì lưng cho sạch ghét ꨀꨔꩍ ꨀꨣꨯꨱꩃ ꨝꨪꨨꨌꨪꩍ ꨈꨴꨪꩀ… Read more »
cho kì được, cho kì xong 1. (t.) ꨝꨪꨨꨭꨩ bihu /bi˨˩-hu:/ to be able to complete, for completion, make available. làm cho kì được mới thôi ꨋꩇ ꨆꨩ ꨝꨪꨨꨭꨩ ꨆꨩ ꨟꩃ… Read more »