1. kêu, gọi, kêu gọi
| (đg.) ꨃꨥ éw |
- kêu nhau; gọi nhau ꨃꨥ ꨈꨮꩇ éw gep.
call each other. - kêu trời ꨃꨥ ꨤꨊꨪꩀ éw langik.
cry out (literal, “call the sky”). - tiếng kêu gọi nhau ꨦꩇ ꨟꨐꨫ ꨃꨥ ꨈꨮꩇ sap manyi éw gep.
the sound of calling together.
2. kêu, phát ra tiếng kêu, phát ra âm thanh
| (đg.) ꨟꨐꨫ manyi |
- chim kêu ꨌꨳꨪꩌ ꨟꨐꨫ ciim manyi.
cheep. - tiếng kêu gọi nhau ꨦꩇ ꨟꨐꨫ ꨃꨥ ꨈꨮꩇ sap manyi éw gep.
the sound of calling together.
