kêu | | call; sounding

1. kêu, gọi, kêu gọi

(đg.)   ꨃꨥ éw 
 /e̞ʊ/

to call.
  • kêu nhau; gọi nhau ꨃꨥ ꨈꨮꩇ éw gep.
    call each other.
  • kêu trời ꨃꨥ ꨤꨊꨪꩀ éw langik.
    cry out (literal, “call the sky”).
  • tiếng kêu gọi nhau ꨦꩇ ꨟꨐꨫ ꨃꨥ ꨈꨮꩇ sap manyi éw gep.
    the sound of calling together.

 

2. kêu, phát ra tiếng kêu, phát ra âm thanh

(đg.)   ꨟꨐꨫ manyi 
 /mə-ɲi:/

to sound; sounding. 
  • chim kêu ꨌꨳꨪꩌ ꨟꨐꨫ ciim manyi.
    cheep.
  • tiếng kêu gọi nhau ꨦꩇ ꨟꨐꨫ ꨃꨥ ꨈꨮꩇ sap manyi éw gep.
    the sound of calling together.

  

Wak Kommen