hiểm độc | | virulent
(t.) ꨏꩀ ꨆꨒꩍ jhak kanjah [Bkt.96] /ʨa:˨˩ʔ – ka-ʄah/ virulent.
(t.) ꨏꩀ ꨆꨒꩍ jhak kanjah [Bkt.96] /ʨa:˨˩ʔ – ka-ʄah/ virulent.
(t.) ꨟꨣꨆꩀ marakak /mə-ra-kaʔ/ parlous.
(t.) ꨓꨆꨙꩍ takandah /ta-ka-ɗah/ craggy, arduous.
hiến cho, hiến dâng (đg.) ꨡꨰ mbai /ɓaɪ/ to devote. hiến cho ꨡꨰ ꨝꨴꨬ mbai brei. hiến trâu cho thần ꨡꨰ ꨆꨝꨥ ꨆꨩ ꨛꨯꨮ mbai kabaw ka Po.
hiến, hiến tận, tận hiến (đg.) ꨤꨠꩍ lamah /la-mah/ to consecrate. hiến thân; hiến tận bản thân ꨤꨠꩍ ꨣꨭꩇ lamah rup. mang thân đi hiến tận ꨝꨩ ꨣꨭꩇ ꨗꨯꨱ ꨤꨠꩍ ba… Read more »
1. (d.) ꨎꨝꨶꨮꩊ ꨇꨪꩀ jabuel khik /ʤa˨˩-bʊəl˨˩ – khɪʔ/ gendarme. 2. (d.) ꨓꨆꨰ ꨇꨪꩀ takai khik /ta-kaɪ – khɪʔ/ gendarme.
hy vọng 1. (đg.) ꨦꩀ ꨨꨓꨰ sak hatai /sak – ha-taɪ/ to hope. 2. (đg.) ꨚꨍꨯꩌ pachom [Cam M] /pa-ʄo:m/ to hope. 3. (đg.) ꨈꨝꩀ gabak [A,100] /ɡ͡ɣa˨˩-ba˨˩ʔ/ to… Read more »
1. (đg.) ꨇꨫ khi /khi:/ to whinny. 2. (đg.) ꨨꨰꩍ haih /hɛh/ to whinny.
(đg.) ꨨꨐꨭꩍ hanyuh /ha-ɲuh/ to blow. hỉ mũi; nhổ nước mũi ꨨꨐꨭꩍ ꨀꨳꨩ ꨁꨕꨭꩃ hanyuh aia idung.
hoan hỉ, hoan hỷ, hạnh phúc, sung sướng 1. (t.) ꨨꨗꨳꨪꩌ ꨜꨶꨮꩊ haniim phuel /ha-ni:m – fʊəl/ happy. 2. (t.) ꨟꨨꨯꨮꨦꨣꨰ mahésarai / happy.