hết | | empty; end; finished
I. hết, xong hết; hoàn thành; kết thúc. 1. (t.) ꨀꨝꨪꩍ abih /a-bih˨˩/ empty; cleared; end. hết gạo ꨀꨝꨪꩍ ꨝꨴꩍ abih brah. no more rice. hết phi ꨀꨝꨪꩍ abih phim. finished the… Read more »
I. hết, xong hết; hoàn thành; kết thúc. 1. (t.) ꨀꨝꨪꩍ abih /a-bih˨˩/ empty; cleared; end. hết gạo ꨀꨝꨪꩍ ꨝꨴꩍ abih brah. no more rice. hết phi ꨀꨝꨪꩍ abih phim. finished the… Read more »
sạch bóng 1. (t.) ꨝꨙꩃ ꨆꨈꨯꨱꩀ bandang kagaok /ba˨˩-ɗa:ŋ˨˩ – ka-ɡ͡ɣɔ˨˩ʔ/ all cleared. 2. (t.) ꨀꨝꨪꩍ ꨧꨶꩄ abih suac /a-bih˨˩ – sʊaɪʔ/ all cleared.
(t.) ꨨꨟꨶꨬ hamuei /ha-muɪ/ (flower) buds open.
hé miệng (đg.) ꨚꨮꩍ ꨚꨝꩍ peh pabah /pa-khɛ:/ open lips; open mouth.
(suyễn) (d.) ꨨꨗꩀ hanâk /ha-nøʔ/ asthma. lên cơn hen ꨨꨗꩀ ꨨꨕꨶꨬ hanâk haduei. asthma attack.
(t.) ꨏꩀ ꨚꨋꩇ jhak pangap [Sky.] /ʨa:˨˩ʔ – pa-ŋaʔ/ humble.
(t.) ꨆꨍꨰꩃꨆꨍꨶꨪꩄ kachaing-kachuic /ka-ʧɛŋ – ka-ʧʊɪʔ/ raffish; paltry.
đó là lý do tại sao (k.) ꨚꨋꩇ ꨢꨘꩆ pangap yanan /pa-ŋaʔ – ja-nan/ that’s why; caused. bởi vì nó hay chơi phá phách, hèn gì mà nó hay bị trầy… Read more »
(t.) ꨏꩀ ꨆꨒꩍ jhak kanjah /ʨa:˨˩ʔ – ka-ʄah/ humble.
1. (t.) ꨤꨠꩆ ꨨꨓꨰ laman hatai /la-mʌn – ha-taɪ/ dastardly. 2. (t.) ꨨꨶꨮꩄ ꨟꨓꨰ huec matai /hʊəɪʔ– mə-taɪ/ dastardly. 3. (t.) ꨀꨖꨭꩉ adhur [A,11] /a-d̪ʱur/ dastardly.