địa hạt | | territory
(d.) ꨈꨴꩌꨚꨣꨫ grampari [Bkt.96,132] /ɡ͡ɣrʌm˨˩-pa-ri:/ territory; district.
(d.) ꨈꨴꩌꨚꨣꨫ grampari [Bkt.96,132] /ɡ͡ɣrʌm˨˩-pa-ri:/ territory; district.
(d.) ꨔꨰꩀ ꨓꨗꩍ thaik tanâh /thɛʔ – ta-nøh/ terrain.
địa dư (d.) ꨈꨮꨅꨈꨴꨜꨫ geographi /ɡ͡ɣə˨˩-o:-ɡ͡ɣra˨˩-phi:/ geography. môn địa lý, địa dư học ꨗꨯꩀ ꨈꨮꨅꨈꨴꨜꨫ nok geographi. geography.
(d.) ꨗꨣꩀ narak [A,244] /nə-rak/ nether world; hell. (cv.) ꨗꨣꨆꨩ naraka [A,244] /nə-ra-ka:/ (cv.) ꨗꨭꨣꨆꨩ nuraka [A,247] /nu-ra-ka:/ (Skt. naraka)
(d.) ꨌꨆꨮꩍ [ꨌꩌ ꨠꨩ] cakeh [Cam M] /ca-kəh/ target.
““,, “ ,,, ,,, “ (t.) ꨓꨊꨯꨱꩍ tangaoh [A”,”169] /ta-ŋɔh/“, “ deaf. ,,, ,,, ,,, ,,, ” tai điếc ꨓꨊꨫ ꨓꨊꨯꨱꩍ tangi tangaoh. “deaf ears. ” điếc tai ꨓꨊꨯꨱꩍ ꨓꨊꨫ… Read more »
1. (đg.) ꨓꨭꩅ tut /tut/ to mark, to point. điểm vào một điểm; đánh dấu vào một điểm ꨓꨭꩅ ꨎꨳꨮꩃ ꨧꨩ ꨓꨗꨭꩅ tut jieng sa tanut. marking a mark. điểm vào… Read more »
(d.) ꨀꨩ a /ha-luŋ/ pond. đìa cá ꨨꨤꨭꩃ ꨁꨆꩆ halung ikan. fish pond. đìa tôm ꨨꨤꨭꩃ ꨨꨕꩃ halung hadang. shrimp pond.
con đỉa (đg.) ꨤꨓꩍ latah /la-tah/ leech.
(d.) ꨓꨗꩍ tanâh /ta-nøh/ land. thánh địa ꨓꨗꩍ ꨢꩃ tanâh yang. holy land; sanctuary. địa chủ ꨛꨯꨮ ꨓꨗꩍ po tanâh. landlord; landowner. thần địa ꨢꩃ ꨓꨗꩍ yang tanâh. God of the… Read more »