đền đáp | | repay
(đg.) ꨝꨢꩉ ꨜꨶꨮꩊ bayar phuel /ba-ja:r˨˩ – fʊəl/ repay. đền đáp công ơn ꨝꨢꩉ ꨜꨶꨮꩊ ꨖꩉ bayar phuel dhar. responding the merit.
(đg.) ꨝꨢꩉ ꨜꨶꨮꩊ bayar phuel /ba-ja:r˨˩ – fʊəl/ repay. đền đáp công ơn ꨝꨢꩉ ꨜꨶꨮꩊ ꨖꩉ bayar phuel dhar. responding the merit.
(d.) ꨝꨪꨟꨯꩂ ꨆꨤꩆ bimong kalan /bi˨˩-mo:ŋ˨˩ – ka-lʌn/ temples, temple tower.
đền bù (đg.) ꨝꨢꩉ bayar /ba-ja:r˨˩/ pay back. làm mất nên phải đền trả lại ꨋꩇ ꨤꨨꨪꩀ ꨗꩆ ꨒꨮꩇ ꨝꨢꩉ ꨈꨤꩄ ngap lahik nan njep bayar galac. making lost so should… Read more »
(d.) ꨟꨖꨪꩉ ꨚꨓꨯꨱ madhir patao /mə-d̪ʱir – pa-taʊ/ king’s palace.
I. đều, mướt, suôn mượt (t.) ꨈꨯꨱꩊꨈꨯꨱꩊ gaol-gaol /ɡ͡ɣɔ:l˨˩-ɡ͡ɣɔ:l˨˩/ evenly, smooth, going well. chạy đều ꨙꨶꨮꩄ ꨈꨯꨱꩊꨈꨯꨱꩊ nduec gaol-gaol. run evenly. II. đều, bằng, như nhau 1. (t.) ꨕꨮꨩ de /d̪ə:/ same,… Read more »
(đg.) ꨓꨚꩀ ꨡꨯꨱꩀ ꨓꨚꩀ ꨟꨓꨩ tapak mbaok tapak mata /ta-paʔ – ɓɔ:ʔ – ta-paʔ – mə-ta:/ equally; in balance. nhìn rất đều đặn (cân bằng và vững chắc) ꨟꨯꨱꩃ ꨝꨳꩀ ꨓꨚꩀ… Read more »
1. (thông thường) (đg.) ꨟꨰ mai /maɪ/ to come (normally). bạn đến chơi ꨢꨭꩅ ꨟꨰ ꨟꨁꨪꩆ yut mai main. friend comes to visit (or play). người bạn Dawit từ Huê Kỳ… Read more »
(d.) ꨕꨗꨯꨱꩀ danaok /d̪a-nɔ:˨˩ʔ/ a small temple. đền thờ ꨕꨗꨯꨱꩀ ꨞꨭꩀꨓꨪꩀ danaok bhuktik.
đến giờ này, đến hiện tại, đến hiện nay (t.) ꨝꨗꨫ bani [A,323] /ba˨˩-ni:˨˩/ until now, here and now; the current; existing. đến bây giờ rồi mà vẫn chưa thấy… Read more »
1. (d.) ꨝꨨꨩ baha [A,334] (Skt.) /ba˨˩-ha:˨˩/ Buddhist temple. 2. (d.) ꨟꨖꨪꩉ ꨖꩉ madhir dhar /mə-d̪ʱir – d̪ʱʌr/ Buddhist temple.