trĩu | | laden
(t.) ꨤꨳꨩ lia /lia:/ laden. trái trĩu cành ꨝꨯꨱꩍ ꨤꨳꨩ ꨖꩆ baoh lia dhan. fruit-laden branches.
(t.) ꨤꨳꨩ lia /lia:/ laden. trái trĩu cành ꨝꨯꨱꩍ ꨤꨳꨩ ꨖꩆ baoh lia dhan. fruit-laden branches.
(d.) ꨨꨝꨭꨥ habuw /ha-bau˨˩/ ash.
(d.) ꨦꨰꩍ saih /sɛh/ student. (cv.) ꨦꨯꨮꩍ séh /se̞h/ học trò ꨀꨗꩀ ꨦꨰꩍ anâk saih. pupil.
1. (đg.) ꨙꨯꩌ ꨈꨵꨰ ndom glai /ɗo:m – ɡ͡ɣlaɪ˨˩/ to talk. 2. (đg.) ꨟꨢꨰ mayai /mə-jaɪ/ to talk. 3. (đg.) ꨙꨯꩌ ꨕꨤꨭꨆꩊ ndom dalukal /ɗo:m – d̪a-lu-ka:l/ to talk.
(d.) ꨆꨆꨮꩍ ꨆꨵꨯꨱ kakeh klao /ka-kəh – klaʊ/ farce.
trỏ, chỉ trỏ (đg.) ꨓꨌꨬ tacei /ta-ceɪ/ to point at. lấy tay chỉ trỏ ꨟꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨓꨌꨬ mâk tangin tacei. pointing finger. ngón trỏ ꨌꨗꨭꨥ ꨓꨌꨬ canuw tacei. index finger.
I. triệu (số đếm) (d.) ꨍꨰ chai [A,139] [Cam M] /ʧaɪ/ million. II. triệu, chiêu, thiệu, triệu hồi, kêu gọi, mời đến (đg.) ꨝꨪꨙꩃ bindang /bi˨˩-ɗa:ŋ˨˩/ call, summon. vua triệu các tướng… Read more »
1. (d.) ꨧꨭꨎꩃ ꨗꨣꩍ sujang narah /su-ʤaŋ˨˩ – nə-rah/ courtier. 2. (d.) ꨣꨎꨆꩉ rajakar /ra-ʤa:˨˩-kar/ courtier.
1. (đg.) ꨕꨴꨲꩃꨣꨰ drângrai /d̪røŋ-raɪ/ to rule the country. 2. (đg.) ꨓꨣꨰ tarai [A,184] /ta-raɪ/ to rule the country. t=r tarai [A,184] /ta-raɪ/, 3. (đg.) ꨕꨴꨮꩃ dreng [A,233] /d̪rʌŋ/ to… Read more »
(t.) ꨟꨨꨩ maha /mə-ha:/ egotistical. tỏ vẻ trịch thượng ꨋꩇ ꨟꨨꨩ ꨛꨯꨮ ngap maha po.