thừng | | rope
(d.) ꨗꨋꩉ nangar /nə-ŋʌr/ rope. dây thừng ꨓꨤꨬ ꨗꨋꩉ talei nangar. the rope.
(d.) ꨗꨋꩉ nangar /nə-ŋʌr/ rope. dây thừng ꨓꨤꨬ ꨗꨋꩉ talei nangar. the rope.
I. thước, thước đo, cái thước, cây thước đo (chung chung) (d.) ꨕꨭꩀ duk /d̪uʔ/ rule (measure). cây thước đo ꨈꨰ ꨕꨭꩀ gai duk. ruler. II. thước, chim thước (ác là, hỉ… Read more »
thước mộc Chàm (đoạn từ cùi chỏ đến đầu ngón tay) [Cam M] (d.) ꨨꩆ han /hʌn/ square, carpenter ruler (Cham carpenter ruler (from elbow to finger tip)). cây thước mộc… Read more »
(đg.) ꨀꨗꨪꩅ anit /a-nɪt/ to love. thương người ꨀꨗꨪꩅ ꨂꨣꩃ anit urang. love people.
(t.) ꨨꨣꩃ harang [A,515] /ha-ra:ŋ/ sparse.
thưa vắng, quạnh hiu (t.) ꨟꨎꨶꨩ ꨤꨊꨶꨬ majua languei /mə-ʤʊa˨˩ – la-ŋuɪ/ secluded and sparse.
1. thừa dư, cặn, đồ dư thừa mà người dùng bỏ đi (thường là thức ăn) (d. t.) ꨌꨪꩀ cik /ci:ʔ/ dregs, redundancy, leftovers. đổ đồ thừa cho chó ăn ꨓꨭꩍ ꨌꨪꩀ… Read more »
1. (đg.) ꨓꨯꩀ ꨈꨯꨱꩆ tok gaon /to:ʔ – ɡ͡ɣɔn˨˩/ to take orders. 2. (đg.) ꨙꨶꨩ ꨈꨯꨱꩆ ndua gaon /ɗʊa: – ɡ͡ɣɔn˨˩/ to take orders.
(t.) ꨕꨤꩍꨕꨤꨰ dalah-dalai /d̪a-lah˨˩ – d̪a-laɪ˨˩/ superabundant.
thừa tướng là một chức quan tương đương với thủ tướng (d.) ꨈꨗꨶꨮꩉ ꨟꨓꨴꨫ ganuer matri /ɡ͡ɣa˨˩-nʊər˨˩ – mə-tri:/ prime minister.