thớt | | cutting board
(d.) ꨈꨰ ꨓꨌꨯꨱꩍ gai tacaoh /ɡ͡ɣaɪ˨˩ – ta-cɔh/ cutting board.
(d.) ꨈꨰ ꨓꨌꨯꨱꩍ gai tacaoh /ɡ͡ɣaɪ˨˩ – ta-cɔh/ cutting board.
1. (đg.) ꨣꨪꩀ rik /rɪʔ/ to collect thu góp, thâu góp ꨣꨪꩀ ꨚꨓꨯꨱꩌ rik pataom. 2. (đg.) ꨟꩀ mâk /møʔ/ to take. thu hồi (lấy về) ꨟꩀ ꨟꨰ mâk mai. thu… Read more »
(d.) ꨣꨈꨬ ragei /ra-ɡ͡ɣeɪ˨˩/ worker. thợ cả ꨣꨈꨬ ꨜꨭꩆ ragei phun. thợ phụ ꨣꨈꨬ ꨨꨎꨭꩃ ragei hajung. thợ bạc ꨣꨈꨬ ꨚꨣꨳꩀ ragei pariak. thợ mộc ꨣꨈꨬ ꨆꨢꨮꨭ ragei kayau. thợ tiện… Read more »
(đg.) ꨌꨭꩍ cuh /cuh/ to burn. thiêu hủy ꨌꨭꩍ ꨚꨣꨯꨱꩃ cuh paraong. thiêu thân ꨌꨭꩍ ꨣꨭꩇ cuh rup.
(d.) ꨗꨰ nai /naɪ/ lady.
1. (t. đg.) ꨆꨣꩃ karang /ka-ra:ŋ/ to lack, to be short of. thiếu người ꨆꨣꩃ ꨟꨗꨶꨪꩋ karang manuis. 2. (t. đg.) ꨧꨭꨜꨳꨯꨮꩇ suphiép /su-fie̞ʊʔ to lack, to be short of. thiếu… Read more »
(d.) ꨣꨗꨰꩍ ranaih /ra-nɛh/ child.
(đg.) ꨝꨴꨯꩀ ꨕꩌ brok dam /bro:˨˩ʔ – d̪ʌm/ teenager (boy).
(d.) ꨝꨴꨯꩀ ꨕꨣꨩ brok dara /bro:˨˩ʔ – d̪a-ra:˨˩/ teenager (girl).
(t.) ꨆꨤꨰꩀ kalaik /ka-lɛʔ/ defect, miss. còn thiếu sót nhiều thứ ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨤꨰꩀ ꨣꨤꨯꨩ ꨆꨢꨩ daok kalaik ralo kaya. many things are missing.