thân | | body
(d.) ꨣꨭꩇ rup /ru:p/ body. thân ai người ấy ꨣꨭꩇ ꨔꨬ ꨔꨬ ꨀꨳꨮꩀ rup thei thei aiek. thân thể con người ꨣꨭꩇ ꨚꨞꩇ ꨟꨗꨶꨪꩋ rup pabhap manuis.
(d.) ꨣꨭꩇ rup /ru:p/ body. thân ai người ấy ꨣꨭꩇ ꨔꨬ ꨔꨬ ꨀꨳꨮꩀ rup thei thei aiek. thân thể con người ꨣꨭꩇ ꨚꨞꩇ ꨟꨗꨶꨪꩋ rup pabhap manuis.
1. (d.) ꨚꨭꩀꨚꩀ pukpak /puʔ-paʔ/ relative. 2. (d.) ꨈꨮꩇꨈꩆ gep-gan /ɡ͡ɣəʊ˨˩ʔ-ɡ͡ɣʌn˨˩/ relative.
thắp, thắp sáng, thắp đèn (đg.) ꨓꨴꨶꨪꩄ truic /truɪʔ/ to light. thắp đèn ꨓꨴꨶꨪꩄ ꨟꨐꩀ truic manyâk. turn light, light up.
(đg.) ꨣꨶꩀ ꨓꨆꨶꨰ ruak takuai /rʊaʔ – ta-kʊoɪ/ to garrote, strangle.
(đg.) ꨚꨣꩍ parah /pa-rah/ to throw. thảy ra ngoài ꨚꨣꩍ ꨓꨝꨳꩀ parah tabiak. throw out.
(đg.) ꨣꨥꨮꩃ raweng /ra-wʌŋ/ to visit.
1. (đg.) ꨟꨯꨱꩃ ꨀꨳꨮꩀ maong aiek /mɔŋ – iəʔ/ to survey. 2. (đg.) ꨚꨌꨰꩈ ꨀꨳꨮꩀ pacaiy aiek /pa-cɛ: – iəʔ/ to survey.
(đg.) ꨓꨐꨫ ꨣꨥꨮꩃ tanyi raweng /ta-ɲi: – ra-wʌŋ/ to give one’s regards to somebody.
(t.) ꨎꩌꨎꨫ jamji /ʤʌm˨˩-ʤi:˨˩/ close intimate. (cv.) ꨎꨪꨒꨫ jinji /ʤɪn˨˩-ʤi:˨˩/)
(d.) ꨀꨧꩉ asar /a-sʌr/ filet, tenderloin. thịt thăn ꨣꨤꨯꨱꨥ ꨀꨧꩉ ralaow asar. filet.