tâm sự | | confide
1. (đg.) ꨚꨶꨮꩄ ꨔꩅ puec that /pʊəɪʔ – that/ confide. 2. (đg. d.) ꨎꩌꨎꨫ jamji /ʤʌm˨˩-ʤi:˨˩/ confide; confidence. 3. (đg. d.) ꨚꨕꨭꩅꨚꨕꨶꨬ padut-paduei /pa-d̪ut – pa-d̪uɪ/ confide; confidence. tâm sự với nhau suốt… Read more »
1. (đg.) ꨚꨶꨮꩄ ꨔꩅ puec that /pʊəɪʔ – that/ confide. 2. (đg. d.) ꨎꩌꨎꨫ jamji /ʤʌm˨˩-ʤi:˨˩/ confide; confidence. 3. (đg. d.) ꨚꨕꨭꩅꨚꨕꨶꨬ padut-paduei /pa-d̪ut – pa-d̪uɪ/ confide; confidence. tâm sự với nhau suốt… Read more »
1. (d.) ꨟꨗꨩ manâ [A,376] /mə-nø:/ mind, heart and mind. (Skt. manas). 2. (d.) ꨟꨗꨮꩍ maneh [A,376] /mə-nəh/ mind, heart and mind. (Skt. manas).
(d.) ꨟꨆꨶꨮꩄ makuec /mə-kʊəɪʔ/ broken rice. gạo tấm ꨝꨴꩍ ꨟꨆꨶꨮꩄ brah makuec. broken rice. cơm tấm ꨤꨧꨬ ꨝꨴꩍ ꨟꨆꨶꨮꩄ ꩝ lasei brah makuec, cooked broken rice.
(d.) ꨝꨵꩍ blah /blah˨˩/ sheet, plates. một tấm áo ꨧꨩ ꨝꨵꩍ ꨀꨥ sa blah aw. a shirt. một tấm thảm ꨧꨩ ꨝꨵꩍ ꨓꨭꩊ sa blah tul. a rug.
(d.) ꨤꨯꨱꩍ laoh [A,449] /lɔh/ board.
1. (d.) ꨆꨕꨰꩈ kadaiy [Bkt.] /ka-d̪ɛ:/ lackey. làm việc nhà thì chẳng làm mà lại đi làm tay sai phục dịch người ta ꨋꩇ ꨈꨴꨭꩀ ꨧꩃ ꨕꨫ ꨅꨩ ꨋꩇ ꨝꨵꨯꨱꩍ… Read more »
(d.) ꨚꨆꨰꩈ pakaiy /pa-kɛ:/ gecko.
(đg.) ꨟꨗꨬ manei /mə-neɪ/ to take a bath. đi tắm ꨗꨯꨱ ꨟꨗꨬ nao manei. tắm rửa ꨟꨗꨬꨈꨬ manei-gei.
(d.) ꨆꨰꩆ kain /kɛ:n/ silkworm.
(đg.) ꨚꨓꨈꨯꩀ patagok /pa-ta-ɡ͡ɣo:˨˩ʔ/ increase. tăng tiền thêm ꨚꨓꨈꨯꩀ patagok jién wek.