tặng | | offer
(đg.) ꨀꨤꨪꩆ alin /a-lɪn/ offer, gift. tặng phẩm vật ꨀꨤꨪꩆ ꨆꨢꨩ alin kaya. tặng phẩm (vật tặng) ꨆꨢꨩ ꨀꨤꨪꩆ kaya alin.
(đg.) ꨀꨤꨪꩆ alin /a-lɪn/ offer, gift. tặng phẩm vật ꨀꨤꨪꩆ ꨆꨢꨩ alin kaya. tặng phẩm (vật tặng) ꨆꨢꨩ ꨀꨤꨪꩆ kaya alin.
(đg.) ꨎꨰ jai /ʤaɪ˨˩/ to pull over, to reject; to be drifted. nước tắp nhánh cây vào bờ ꨀꨳꨩ ꨎꨰ ꨖꩆ ꨆꨢꨮꨭ ꨕꨫ ꨨꩃ aia jai dhan kayau di hang. quét… Read more »
I. tắt, dập tắt. (đg.) ꨚꨕꨮꩌ padem /pa-d̪ʌm/ to turn off (the light). tắt đèn ꨚꨕꨮꩌ ꨟꨐꩀ padem manyâk. turn off the light. II. tắt, bị ngắt, mất đi 1. (đg.) ꨆꨵꨯꨱꩍ… Read more »
(d.) ꨨꨓꨰ hatai /ha-taɪ/ heart. tâm sáng ꨨꨓꨰ ꨨꨕꩍ hatai hadah. clear heart; bright mind.
1. (d.) ꨓꩇꨌꨫ tapci /tap-ci:/ magazine. 2. (d.) ꨟꨈꨢꨪꩆ magayin /ma-ɡ͡ɣa˨˩-jin/ magazine.
1. (đg.) ꨔꩄ thac /tʱaɪ:ʔ/ to bail. tát nước ꨔꩄ ꨀꨳꨩ thac aia. bail water. 2. (đg.) ꨚꩍ pah /pah/ to slap. tát vào mặt ꨚꩍ ꨓꨟꨩ ꨡꨯꨱꩀ pah tamâ mbaok…. Read more »
(đg.) ꨔꩄ thac /tʱaɪ:ʔ/ to bail. tạt nước ꨔꩄ ꨀꨳꨩ thac aia. bail water.
(d.) ꨀꨨꨯꨱꩀ ahaok /a-hɔ:ʔ/ boat, ship, plane. tàu thuỷ ꨀꨨꨯꨱꩀ ꨀꨳꨩ ahaok aia (ꨈꨤꨰ ꨀꨨꨯꨱꩀ galai ahaok). tàu viễn dương ꨀꨨꨯꨱꩀ ꨎꩊꨕꨫ ahaok jaldi ꨀꨨꨯꨱꩀ ꨎꩊꨕꨫ jalladhi). tàu bay ꨀꨨꨯꨱꩀ ꨚꨮꩉ… Read more »
(d.) ꨓꨊꨪꩆ tangin /ta-ŋin/ hand. tay trắng ꨓꨊꨪꩆ ꨔꨯꨱꩍ tangin thaoh. nắm tay nhau ꨚꩆ ꨓꨊꨪꩆ ꨈꨮꩇ pan tangin gep.
cái giá, rá, vĩ đỡ nồi (hoặc lu) 1. (d.) ꨣꨰꩀ raik /rɛ:ʔ/ the stand, pot holder. (cv.) ꨣꨯꨮꩀ rék /re̞:ʔ/ cái giá/vĩ đỡ nồi ꨣꨯꨮꩀ ꨛꨯꨩꩀ ꨆꨈꨯꨱꩀ rék pok kagaok. the… Read more »