tả | | describe
(đg.) ꨦꨭꩆ sun [A, 463] /sun/ to describe. tả cảnh đồng ruộng ꨦꨭꩆ ꨓꨔꨶꨪꩀ ꨡꨵꩃ ꨨꨟꨭꨩ sun tathuik mblang hamu. tả cảnh đẹp ꨌꨶꩀ ꨦꨭꩆ ꨓꨔꨶꨪꩀ ꨟꨤꨮꩃ cuak sun tathuik… Read more »
(đg.) ꨦꨭꩆ sun [A, 463] /sun/ to describe. tả cảnh đồng ruộng ꨦꨭꩆ ꨓꨔꨶꨪꩀ ꨡꨵꩃ ꨨꨟꨭꨩ sun tathuik mblang hamu. tả cảnh đẹp ꨌꨶꩀ ꨦꨭꩆ ꨓꨔꨶꨪꩀ ꨟꨤꨮꩃ cuak sun tathuik… Read more »
(t. d.) ꨌꨴꨯꨱꩍ craoh /crɔh/ cholera. bị bệnh tả ꨣꨶꩀ ꨌꨴꨯꨱꩍ ꨀꨰꩍ ruak craoh aih.
(đg. t.) ꨌꩍꨌꨯꩇ cahcop /cah-co:p/ to shred; tattered. mệt mỏi tả tơi ꨈꨵꨰꩍ ꨌꩍꨌꨯꩇ glaih cahcop. tired and tattered.
(d.) ꨗꨈꩉ nagar /nə-ɡ͡ɣʌr˨˩/ kingdom. vương quốc Champa ꨘꨩ nagar Campa. the Champa kingdom.
1. (t.) ꨡꨳꩍ mbiah /ɓiah/ just sufficient, bare. vừa đủ rồi ꨈꩇ ꨡꨳꩍ ꨚꨎꨮꨩ gap mbiah paje. 2. (t.) ꨈꩇ gap /ɡ͡ɣap˨˩/ just sufficient, bare. vừa đủ rồi ꨈꩇ ꨡꨳꩍ ꨚꨎꨮꨩ… Read more »
(t.) ꨝꩀ ꨨꨓꨰ bak hatai /ba˨˩ʔ – ha-taɪ/ content, pleasure.
(t.) ꨝꨣꨭꨥ ꨗꨫ baruw ni /ba˨˩-rau˨˩ – ni:/ just. hắn vừa mới ra ngoài thôi ꨐꨭꨩ ꨓꨝꨳꩀ ꨤꨊꨪꨥ ꨝꨣꨭꨥ ꨗꨫ ꨟꨫ nyu tabiak langiw baruw ni mi.
(t.) ꨈꩇ ꨚꨴꨲꩆ gap prân /ɡ͡ɣap˨˩ – prø:n/ in one’s power.
(d.) ꨓꩃ tang [A, 168] /tʌŋ/ chasm. nước đổ xuống vực ꨀꨳꨩ ꨤꨰꩀ aia laik di tang.
1. (d.) ꨣꨮꨭꩃ raung [A, 402] /ra-uŋ/ abyss. 2. (d.) ꨝꨣꨨꨪꩌ barahim [A, 327] /ba˨˩-ra-hɪm/ abyss.