vơi (cạn) | | abase
(t.) ꨧꨴꨯꨱꩀ sraok /srɔk/ abase. lúa vơi hết trong bồ ꨚꨕꨰ ꨧꨴꨯꨱꩀ ꨀꨝꨪꩍ ꨕꨫ ꨓꨯꩂ padai sraok abih di tong. nước đã vơi trong ꨀꨳꨩ ꨧꨴꨯꨱꩀ ꨕꨤꩌ ꨎꨮꩀ aia sraok dalam… Read more »
(t.) ꨧꨴꨯꨱꩀ sraok /srɔk/ abase. lúa vơi hết trong bồ ꨚꨕꨰ ꨧꨴꨯꨱꩀ ꨀꨝꨪꩍ ꨕꨫ ꨓꨯꩂ padai sraok abih di tong. nước đã vơi trong ꨀꨳꨩ ꨧꨴꨯꨱꩀ ꨕꨤꩌ ꨎꨮꩀ aia sraok dalam… Read more »
(t.) ꨤꨨꨰ lahai /a-haɪ/ calming. vơi giận ꨤꨨꨰ ꨈꨗꨯꨱꩃ lahai ganaong.
1. (đg.) ꨚꩍ pah /pah/ to clap, to play (drum). vỗ vào mặ ꨚꩍ ꨡꨯꨱꩀ pah mbaok. vỗ trống baranâng ꨚꩍ pah baranâng. 2. (đg.) ꨌꨝꩀ cabak /ca-ba˨˩ʔ/ to beat (one’s… Read more »
(d.) ꨌꨭꩉ cur /cu:r/ lime.
(t.) ꨂꩀꨕꨟꨭꩀ uk-damuk /uʔ-d̪a-mu˨˩ʔ/ hastily.
(d.) ꨜꨭꩆ phun /fun/ capital. vay mười giạ lúa vốn ꨟꨧꨴꨰꩈ ꨧꨩ ꨚꨵꨭꩍ ꨎꩀ ꨚꨕꨰ ꨜꨭꩆ masraiy sa pluh jak padai phun. lấy lại được cả lúa gốc và lãi là… Read more »
(đg.) ꨓꨚꨮꩍ ꨆꨯꨱꩀ tapeh kaok /ta-pəh – kɔ:ʔ/ to loot.
(d.) ꨨꨣꨭꩌ ꨓꨆꨰ harum takai /ha-rum – ta-kaɪ/ socks.
(đg.) ꨓꨟꨩ tamâ /ta-mø:/ to come in. vô nhà ꨓꨟꨩ ꨧꩃ tamâ sang.
1. (t.) ꨕꨯꨱꩀꨕꨯꨱꩀ daok-daok /d̪ɔ:ʔ-d̪ɔ:ʔ/ groundless. hắn vô cớ đến chửi mắng ꨐꨭꨩ ꨕꨯꨱꩀꨕꨯꨱꩀ ꨟꨰ ꨚꨶꨮꩄ nyu daok-daok mai puec. 2. (t.) ꨕꨯꨱꩀ ꨔꨯꨱꩍ daok thaoh /d̪ɔ:ʔ – tʱɔh/ groundless. hắn vô… Read more »