viết | | write
viết, viết chữ (đg.) ꨥꩀ wak /waʔ/ to write. viết thư cho người tình ꨥꩀ ꨨꨣꩀ ꨆꨩ ꨟꨢꨭꩅ wak harak ka mayut.
viết, viết chữ (đg.) ꨥꩀ wak /waʔ/ to write. viết thư cho người tình ꨥꩀ ꨨꨣꩀ ꨆꨩ ꨟꨢꨭꩅ wak harak ka mayut.
(d.) ꨢꨶꨮꩆ yuen /jʊən/ Kinh people. người Việt ꨂꨣꩃ ꨢꨶꨮꩆ urang Yuen.
(đg.) ꨈꨡꩀ gambak /ɡ͡ɣa˨˩-ɓa˨˩ʔ/ to seize. vịn vai ꨈꨡꩀ ꨕꨫ ꨝꨣꨩ gambak di bara. vịn cây ꨈꨡꩀ ꨕꨫ ꨜꨭꩆ gambak di phun.
(đg.) ꨕꨶꩍ ꨈꨤꨯꨱꩃ duah galaong /d̪ʊah – ɡ͡ɣa˨˩-lɔ:ŋ˨˩/ to find a pretext.
1. (t.) ꨨꨕꩍ ꨡꨯꨱꩀ hadah mbaok /ha-d̪ah – ɓɔ:ʔ/ honor. 2. (t.) ꨆꨗꨯꨮꨦꩀ kanésak [A, 56] /ka-ne̞-sak/ honor. 3. (t.) ꨆꨦꩅ kasat [A, 69] /ka-sat/ honor.
(t.) ꨟꨨꨯꨮꨦꨣꨰ mahésarai /mə-he̞-sa-raɪ/ glory.
(d.) ꨕꨪꩊ dil /d̪il/ gulf, bay.
(d.) ꨀꨕꨩ ada /a-d̪a:/ duck. vịt nước ꨀꨕꨩ ꨀꨳꨩ ada aia.
con vít (d.) ꨙꨭꩀ nduk /ɗu:ʔ/ screw.
(đg.) ꨕꨥꨬ ꨡꨭꩀ dawei mbuk /d̪a-weɪ˨˩ – ɓu:ʔ/ to hang hair.