vì sao | | why; star
I. vì sao, tại sao (c.) ꨆꨢꨶꨩ ꨨꨝꩉ kayua habar /ka-jʊa: – ha-bʌr˨˩/ why? II. vì sao, ngôi sao (d.) ꨝꨓꨭꩀ batuk /ba˨˩-tuʔ/ stars. (cv.) ꨚꨓꨭꩀ patuk /pa-tuʔ/
I. vì sao, tại sao (c.) ꨆꨢꨶꨩ ꨨꨝꩉ kayua habar /ka-jʊa: – ha-bʌr˨˩/ why? II. vì sao, ngôi sao (d.) ꨝꨓꨭꩀ batuk /ba˨˩-tuʔ/ stars. (cv.) ꨚꨓꨭꩀ patuk /pa-tuʔ/
1. (t.) ꨥꨪꨊꨩ wingâ /wi-ŋø:/ predicative. 2. (t.) ꨚꨴꨪꨕꨪꨆꨓꨫ pridikati /pri-d̪i-ka-ti:/ predicative.
(d.) ꨌꩄ cac /caɪ:ʔ/ street side.
(d.) ꨈꨴꨭꩀ gruk /ɡ͡ɣru˨˩ʔ/ job. việc nhà ꨈꨴꨭꩀ ꨧꩃ gruk sang. việc lành ꨈꨴꨭꩀ ꨧꨳꩌ gruk siam. việc công ꨈꨴꨭꩀ ꨚꨓꨯꨱ gruk patao.
(t.) ꨝꨣꩍ barah /ba˨˩-rah˨˩/ sore. viêm họng ꨝꨣꩍ ꨓꨣꨆꨯꨱꩃ barah tarakaong. sore throat.
(d.) ꨤꨆꨩ laka /la-ka:/ injury.
(d.) ꨆꨆꩍ kakah /ka-kah/ scab. vảy cá ꨆꨆꩍ ꨁꨆꩆ kakah ikan.
(đg.) ꨥꩃ ꨥꨪꩊ wang wil /wa:ŋ – wil/ surround. vây quanh quân địch ꨥꩃ ꨥꨪꩊ ꨇꨠꩃ wang wil khamang.
(đg.) ꨀꨥꩍ ꨓꨊꨪꩆ awah tangin /a-wah/ to wave, waving hand. vẫy tay ꨀꨥꩍ ꨓꨊꨪꩆ awah tangin.
1. (tr.) ꨝꨰꩀ baik /bɛ˨˩ʔ/ that, thus, so. cứ làm như vậy đi ꨋꩇ ꨢꨮꨭ ꨗꩆ ꨝꨰꩀ ngap yau nan baik. 2. (tr.) ꨟꨰꩀ maik /mɛʔ/ that, thus, so. cứ làm… Read more »