khung dệt | | loom
(d.) ꨕꨗꩃ ꨟꨐꨪꩌ danâng manyim /d̪a-nøŋ˨˩ – mə-ɲɪm/ loom.
(d.) ꨕꨗꩃ ꨟꨐꨪꩌ danâng manyim /d̪a-nøŋ˨˩ – mə-ɲɪm/ loom.
(d.) ꨕꨗꩃ ꨟꨐꨪꩌ danâng manyim /d̪a-nøŋ˨˩ – mə-ɲɪm/ loom.
khuân vác 1. bởi một người (đg.) ꨛꨯꨩꩀ pok /po:ʔ/ carry (by one people), pick up. khuân cái ghế lên ꨛꨯꨩꩀ ꨆꨪꩀ ꨓꨈꨯꩀ pok kik tagok. pick up the chair. 2. bởi… Read more »
I. khuất ẩn, ẩn khuất 1. (t.) ꨆꨥꨮꩀ kawek /ka-wəʔ/ hidden. khuất gió ꨆꨥꨮꩀ ꨀꨊꨪꩆ kawek angin. out of wind. khuất núi ꨆꨥꨮꩀ ꨌꨮꩀ kawek cek. shielded by mountains. khuất tầm nhìn… Read more »
(đg.) ꨚꨀꨤꩍ paalah /pa-a-lah/ to submit, overpower, defeat.
(t.) ꨓꨕꨶꨮꩊ taduel [A,173] /ta-d̪ʊəl/ relieve.
(đg.) ꨣꨥꨰ rawai /ra-waɪ/ to stir. khuấy nước ꨣꨥꨰ ꨀꨳꨩ rawai aia. stir the water. khuấy động ꨣꨥꨰ ꨓꨈꨯꩀ rawai tagok. agitate; take up.
(đg.) ꨀꨥꨰꩅ await /a-wɛ:t/ chunk. một khúc cây ꨧꨩ ꨀꨥꨰꩅ ꨆꨢꨮꨭ sa await kayau. a chunk of wood.
(đg.) ꨚꨯꨱꩍ paoh /pɔh/ knock, brandish. khua mõ ꨚꨯꨱꩍ ꨇꨯꨱꩀ paoh khaok. brandishing wooden gong.
(t.) ꨢꨥ yaw /jaʊ/ old, ancient. lời cổ xưa ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨢꨥ panuec yaw. ancient words.