xăng | | gas
(d.) ꨦꨮꩃ seng /sʌŋ/ gas. đổ xăng cho xe máy ꨓꨭꩍ ꨦꨮꩃ ꨆꨩ ꨣꨕꨰꩍ ꨚꨓꨭꩍ tuh seng ka radaih patuh.
(d.) ꨦꨮꩃ seng /sʌŋ/ gas. đổ xăng cho xe máy ꨓꨭꩍ ꨦꨮꩃ ꨆꨩ ꨣꨕꨰꩍ ꨚꨓꨭꩍ tuh seng ka radaih patuh.
1. (d.) ꨟꨐꩀ manyâk – /mə-ɲø:ʔ/ oilfuel, gasoline. 2. (d.) ꨦꨮꩃ ꨟꨐꩀ seng manyâk /sʌŋ – mə-ɲø:ʔ/ oilfuel, gasoline.
(t.) ꨆꨝꨵꨮꩄ kablec /ka-bləɪ˨˩ʔ/ very pale.
(đg.) ꨀꩄ ac /aɪ:ʔ/ to neglect.
(đg.) ꨓꨮꩀ tek /təʔ/ to carry by hands. xách nước ꨓꨮꩀ ꨀꨳꨩ ꩝ tek aia,
(đg.) ꨝꨤꨯꩀ balok /ba˨˩-lo:˨˩ʔ/ grey.
(đg.) ꨕꨨꩀ dahak /d̪a-ha:ʔ/ to spend (money). xài tiền ꨕꨨꩀ ꨎꨳꨯꨮꩆ ꩝ dahak jién,
1. (đg.) ꨎꨴꨯꨱꩍ jraoh /ʤrɔh˨˩/ water discharge, rinse, dive into the water. giặt xong xả cho sạch ꨚꨚꩍ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨎꨴꨯꨱꩍ ꨝꨪꨨꨌꨪꩍ papah blaoh jraoh bihacih. 2. (đg.) ꨆꨵꩀ klak /kla:ʔ/ revoke,… Read more »
(đg.) ꨆꨤꨯꨱꩀ ꨕꨴꨬ ꨆꨤꨯꨱꩀ ꨎꩆ kalaok drei kalaok jan /ka-lɔ:ʔ – d̪reɪ – ka-lɔ:ʔ – ʤʌn˨˩/ ăn cơm với mẹ không no, ăn cơm với vợ thì ăn thả cửa… Read more »
(đg.) ꨓꨤꨮꩍ ꨢꨥꨩ taleh yawa /ta-ləh – ja-wa:/ to relax.