xâu chuỗi (hạt) | | rosary
(d.) ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨎꩇ baoh bajap [A,319] /bɔh˨˩ – ba˨˩-ʤap˨˩/ rosary, string, a set of things tied or threaded together on a thin cord.
(d.) ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨎꩇ baoh bajap [A,319] /bɔh˨˩ – ba˨˩-ʤap˨˩/ rosary, string, a set of things tied or threaded together on a thin cord.
xấu, xấu xa 1. (t.) ꨏꩀ jhak /ʨa:˨˩ʔ/ bad, ugly. người xấu ꨂꨣꩃ ꨏꩀ urang jhak. ugly person; bad person. nhà xấu ꨧꩃ ꨒꩀ sang njak. ugly house. 2. (t.) … Read more »
(t.) ꨟꨤꨮꨭ malau /mə-lau/ to be/feel ashamed.
cấu xé, xâu xé (đg.) ꨀꨨꩀ ahak /a-ha:ʔ/ to tear.
(d.) ꨨꨒꨶꨰ hanjuai /ha-ʄʊoɪ/ Dialium cochinchinensis.
(đg.) ꨕꨣꩇ darap /d̪a-rap˨˩/ to build. xây cất nhà ở ꨕꨣꩇ ꨧꩃ ꨕꨯꨱꩀ darap sang daok.
(đg.) ꨌꨳꩀ ciak /ciaʔ/ to cut. xắt rau ꨌꨳꩀ ꨒꨮꩌ ciak njem.
1. (đg.) ꨟꨝꨵꩍ ꨗꨈꩉ mablah nagar /mə-blah˨˩ – nə-ɡ͡ɣʌr˨˩/ to invade. 2. (đg.) ꨓꨪꨣꨪꨢꨩ tiriya [A, 191] /ti-ri-ja:/ to invade.
1. (đg.) ꨚꨯꨱꩍ ꨟꩀ paoh mâk /pɔh – møʔ/ to invade. 2. (đg.) ꨟꨝꨵꩍ ꨟꩀ mablah mâk /mə-blah˨˩ – møʔ/ to invade. 3. (đg.) ꨓꨪꨣꨪꨢꨩ tiriya /ti-ri-ja:/ to invade.
(đg.) ꨟꨊꨬ mangei /mə-ŋeɪ/ to upset.