dũng khí | | mettle
(d.) ꨈꨗꨭꩍꨈꨘꩅ ganuh-ganat [M, 171] /ɡ͡ɣa˨˩-nuh˨˩ – ɡ͡ɣa˨˩-nat˨˩ / brave and vigor, mettle.
(d.) ꨈꨗꨭꩍꨈꨘꩅ ganuh-ganat [M, 171] /ɡ͡ɣa˨˩-nuh˨˩ – ɡ͡ɣa˨˩-nat˨˩ / brave and vigor, mettle.
1. (ra + wira) (d.) ꨣꨥꨪꨣꨩ rawira /ra-wi-ra:/ valiant man. 2. (ra + kagiat) (d.) ꨣꨆꨈꨳꩅ rakagiat /ra-ka-ɡ͡ɣiat˨˩/ valiant man.
cho dù, mặc dù (k.) ꨝꨴꨬ ꨆꨩ brei ka / even if. dù cho hôm nay trời mưa, học sinh vẫn đi học ꨝꨴꨬ ꨆꨩ ꨨꨣꨬ ꨗꨫ ꨨꨎꩆ ꩝ ꨀꨗꩀ ꨦꨰꩍ… Read more »
(k.) ꨟꨢꩍ ꨤꩄ mayah lac /mə-jah – laɪʔ/ although.
1. (đg.) ꨚꨤꨶꨮꨩ palue /pa-lʊə:/ seduce. dụ dỗ con nhà lành ꨚꨤꨶꨮꨩ ꨚꨎꨶꩀ ꨂꨣꩃ ꨓꨚꩀ ꨨꨓꨰ palue pajuak urang tapak hatai. seducing a good people. 2. (đg.) ꨟꨐꨰꩌ manyaim [Bkt.] … Read more »
(đg.) ꨈꨤꩀ galak /ɡ͡ɣa˨˩-la˨˩ʔ/ rub (with hands) dụi mắt ꨈꨤꩀ ꨟꨓꨩ galak mata. rubbing eyes. dụi áo (vò áo) ꨈꨤꩀ ꨀꨥ galak aw. rub clothes to wash them
I. dùi, cây dùi dùng để đánh một vật gì đó (d.) ꨈꨰ gai /ɡ͡ɣaɪ˨˩/ stick (to beat a drum). dùi đánh trống ꨈꨰ ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨨꨈꩉ gai ataong hagar. stick used to… Read more »
(t.) ꨌꨕꨭꨩ cadu /ca-d̪u:/ shift, slack. dùn dây ꨌꨕꨭꨩ ꨓꨤꨬ cadu talei. slack the wire.
1. (đg.) ꨀꨊꨶꨬ anguei /a-ŋʊɪ/ to use. dùng chữ ꨀꨊꨶꨬ ꨀꨇꩉ anguei akhar. using words. dùng bùa ngãi ꨀꨊꨶꨬ ꨈꨭꩆ ꨌꨡꩍ anguei gun cambah. using charms. 2. (đg.) ꨚꨙꩉ pandar /pa-ɗʌr/… Read more »
(t.) ꨕꨭꩃꨕꨮꩃ dungdeng /d̪uŋ-d̪ʌŋ/ struggle.