dở | | bad
(đg.) ꨎꨮꨩ je /ʥə:˨˩/ bad. học sinh này dở quá ꨦꨰꩍ ꨗꨫ ꨎꨮꨩ ꨝꨳꩀ saih ni je biak. this student is so bad.
(đg.) ꨎꨮꨩ je /ʥə:˨˩/ bad. học sinh này dở quá ꨦꨰꩍ ꨗꨫ ꨎꨮꨩ ꨝꨳꩀ saih ni je biak. this student is so bad.
dở chứng, trở chứng. 1. (đg.) ꨈꨤꩄ ꨟꨗꨭꩍ galac manuh /ɡ͡ɣa˨˩-laɪ˨˩ʔ – mə-nuh/ change one’s opinion. 2. (đg.) ꨙꨯꨱꩍ ꨈꨤꨪꩂ ndaoh galing /ɗɔh – ɡ͡ɣa˨˩-lɪŋ˨˩/ change one’s opinion.
dang dở (t.) ꨟꨓꨲꩍ ꨗꨶꨮꩄ matâh nuec /mə-tøh – nʊəɪʔ/ unfinished. công việc còn đang dở dang ꨈꨴꨭꩀ ꨋꩇ ꨕꨯꨱꩀ ꨟꨓꨲꩍ ꨗꨶꨮꩄ gruk ngap daok matâh nuec. the work is still… Read more »
(đg.) ꨢꩍ yah /jah/ unload, to break. dỡ bỏ ꨢꩍ ꨆꨵꩀ yah klak. break then remove. dỡ nhà ꨢꩍ ꨧꩃ yah sang. unload the house.
(đg.) ꨚꨙꨶꨮꩆ panduen /pa-d̪ʊən/ to move. dời nhà ꨚꨙꨶꨮꩆ ꨧꩃ panduen sang. move away.
(t.) ꨤꨯꨱꩉꨆꨓꨯꨱꩉ laor-kataor /lɔr – ka-tɔr/ falsehood, disloyalty. kẻ dối trá ꨝꩆ ꨤꨯꨱꩉꨆꨓꨯꨱꩉ ban laor-kataor. liar.
(t.) ꨟꨌꨰ macai /mə-caɪ/ abundant.
I. dội, dội nước (đg.) ꨔꩄ thac /tʱaɪ:ʔ/ to flush (water). dội nước ꨔꩄ ꨀꨳꨩ thac aia. flush with water. II. dội, dội lên, nẩy lên (đg.) ꨚꨚꨵꨯꨱꩃ paplaong /pa-plɔŋ/ to bounce. trái… Read more »
(đg. t.) ꨨꨗꨯꨱꩍ hanaoh /ha-nɔh/ sulk, sulky. dỗi ai ꨨꨗꨯꨱꩍ ꨕꨫ ꨔꨬ hanaoh di thei. sulking someone.
(đg.) ꨎꨳꨯꩂ jiong /jio:ŋ˨˩/ gather. dồn nhau ꨎꨳꨯꩂ ꨈꨮꩇ jiong gep. put together; concern for each other. dồn vào ꨎꨳꨯꩂ ꨓꨟꨩ jiong tamâ. cornered somewhere.