báo | X | inform; puma

I.

1. (đg.)   ꨀꨇꩆ akhan 
/a-kʱa:n/

to inform.
  • báo cho bác biết ꨀꨇꩆ ꨆꨩ ꨥꨩ ꨔꨮꨭ akhan ka wa thau.
  • báo tang ꨀꨇꩆ ꨆꨩ ꨙꩌ akhan ka ndam matai.
  • giấy báo tử ꨨꨣꩀ ꨀꨇꩆ ꨆꨩ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨟꨓꨰ harak akhan ka manuis matai.
2. (đg.)   ꨝꨴꨬ ꨔꨮꨭ brei thau 
/breɪ – tʱau/

to inform.
  • nó đến báo rằng… ꨐꨭꨩ ꨟꨰ ꨝꨴꨬ ꨔꨮꨭ ꨤꩄ… nyu mai brei thau lac…
  • bản báo cáo ꨨꨣꩀ ꨝꨴꨬ ꨔꨮꨭ harak brei thau.
3. (đg.)   ꨚꨔꨮꨭ pathau 
/pa-tʱau/

to inform.
  • tôi muốn báo một điều ꨕꨨꨵꩀ ꨇꨪꩂ ꨚꨔꨮꨭ ꨧꨩ ꨆꨖꨩ dahlak khing pathau sa kadha.
  • bản báo cáo ꨨꨣꩀ ꨚꨔꨮꨭ harak pathau.
4. (đg. d)   ꨇꨯꨱ khao 
/kʱaʊ/

to inform; the report.
  • nó báo cho biết ꨐꨭꨩ ꨇꨯꨱ ꨝꨴꨬ ꨔꨮꨭ nyu khao brei thau.
5. (đg. d.)   ꨀꨨꨯꨮꨩ ahé [A, 28] 
/a-he̞:/

to inform; the report.
  • bản báo cáo ꨨꨣꩀ ꨀꨨꨯꨮꨩ harak ahé.

_____
II.

(d.)   ꨣꨟꨯꨱꩃ ꨓꨇꨪꩆ ramaong takhin 
/ra-mɔ:ŋ – ta-kʱɪn/

puma.

  

Wak Kommen