I.
1. (đg.) ꨀꨇꩆ akhan to inform. |
- báo cho bác biết ꨀꨇꩆ ꨆꨩ ꨥꨩ ꨔꨮꨭ akhan ka wa thau.
- báo tang ꨀꨇꩆ ꨆꨩ ꨙꩌ akhan ka ndam matai.
- giấy báo tử ꨨꨣꩀ ꨀꨇꩆ ꨆꨩ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨟꨓꨰ harak akhan ka manuis matai.
2. (đg.) ꨝꨴꨬ ꨔꨮꨭ brei thau to inform. |
- nó đến báo rằng… ꨐꨭꨩ ꨟꨰ ꨝꨴꨬ ꨔꨮꨭ ꨤꩄ… nyu mai brei thau lac…
- bản báo cáo ꨨꨣꩀ ꨝꨴꨬ ꨔꨮꨭ harak brei thau.
3. (đg.) ꨚꨔꨮꨭ pathau to inform. |
- tôi muốn báo một điều ꨕꨨꨵꩀ ꨇꨪꩂ ꨚꨔꨮꨭ ꨧꨩ ꨆꨖꨩ dahlak khing pathau sa kadha.
- bản báo cáo ꨨꨣꩀ ꨚꨔꨮꨭ harak pathau.
4. (đg. d) ꨇꨯꨱ khao to inform; the report. |
- nó báo cho biết ꨐꨭꨩ ꨇꨯꨱ ꨝꨴꨬ ꨔꨮꨭ nyu khao brei thau.
5. (đg. d.) ꨀꨨꨯꨮꨩ ahé [A, 28] to inform; the report. |
- bản báo cáo ꨨꨣꩀ ꨀꨨꨯꨮꨩ harak ahé.
_____
II.

(d.) ꨣꨟꨯꨱꩃ ꨓꨇꨪꩆ ramaong takhin puma. |

