bảo | X | tell; advise

I.  bảo, bảo rằng, nói rằng.

(đg.)   ꨤꩄ lac 
 

to tell, say.
  • tới đây tôi bảo ꨟꨰ ꨚꩀ ꨗꨫ ꨆꨮꨭ ꨤꩄ mai pak ni kau lac.
  • nó bảo sẽ tới đây ngày mai ꨐꨭꨩ ꨤꩄ ꨟꨌꨩ ꨚꨈꨭꩍ ꨟꨰ nyu lac maca paguh mai.

_____
II.  bảo, bảo ban, chỉ bảo

(đg.)   ꨚꨓꨯꨱꨥ pataow 
 

to advise.
  • anh em ruột thịt biết chỉ bảo nhau ꨀꨕꨬ ꨦꨄꨰ ꨧꨩ ꨓꨳꩆ ꨔꨮꨭ ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨈꨮꩇ adei saai sa tian thau pataow gep.
  • bảo ban ꨚꨓꨯꨱꨥꨚꨆꨰ pataow-pakai.

  

Wak Kommen