bày | X | teach; show

I.  bày (chỉ, dạy)

(đg.)   ꨚꨓꨯꨱꨥ pataow 
 /pa-tɔ:/

to teach.
  • bày học ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨝꩄ pataow bac.
  • bày bơi lội ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨌꨤꨶꨰ pataow caluai aia.

_____
II.  bày (bày ra, bày biện, trưng ra)

(đg.)   ꨚꨣꩃ ꨕꩀ parang dak 
 /pa-ra:ŋ – d̪aʔ/

to show.
  • bày đồ đạc ra bán ở chợ ꨚꨣꩃ ꨓꨝꨳꩀ ꨆꨢꨩ ꨚꨝꨵꨬ ꨕꨫ ꨕꨣꩀ parang tabiak kaya pablei di darak.
  • bày biện áo quần ra ꨚꨣꩃ ꨕꩀ ꨇꩆ ꨀꨥ ꨓꨝꨳꩀ parang dak khan aw tabiak.

  

Wak Kommen