
I. bày (chỉ, dạy)
(đg.) ꨚꨓꨯꨱꨥ pataow to teach. |
- bày học ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨝꩄ pataow bac.
- bày bơi lội ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨌꨤꨶꨰ pataow caluai aia.
_____
II. bày (bày ra, bày biện, trưng ra)
(đg.) ꨚꨣꩃ ꨕꩀ parang dak to show. |
- bày đồ đạc ra bán ở chợ ꨚꨣꩃ ꨓꨝꨳꩀ ꨆꨢꨩ ꨚꨝꨵꨬ ꨕꨫ ꨕꨣꩀ parang tabiak kaya pablei di darak.
- bày biện áo quần ra ꨚꨣꩃ ꨕꩀ ꨇꩆ ꨀꨥ ꨓꨝꨳꩀ parang dak khan aw tabiak.

