biệt tăm | X | gone

(t.)   ꨤꨨꨪꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ lahik akaok 
 /a-hɪʔ – a-kɔʔ/

gone without a trace. 
  • hắn đi biệt tăm ở đâu không biết ꨐꨭꨩ ꨗꨯꨱ ꨤꨨꨪꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨚꩀ ꨨꨤꨬ ꨅꩍ ꨔꨮꨭ nyu nao lahik akaok pak halei oh thau.

  

Wak Kommen