biết | X | know

(đg.)   ꨔꨮꨭ thau 
 /tʱau/

to know.
  • biết chừng nào ꨔꨮꨭ ꨨꨝꨳꨯꨮꨩ thau habién.
  • biết điều ꨔꨮꨭ ꨆꨖꨩ thau kadha.
  • biết ơn ꨔꨮꨭ ꨜꨶꨮꩊ thau phuel.

  

Wak Kommen